denim

[Mỹ]/'denɪm/
[Anh]/'dɛnɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải bông thô dệt chéo, denim.

Cụm từ & Cách kết hợp

denim fabric

vải denim

denim jeans

quần jeans denim

denim jacket

áo khoác denim

denim shorts

quần short denim

denim skirt

váy denim

Câu ví dụ

a denim cap outlined in neon.

một chiếc mũ denim có viền neon.

prewashed denim; prewashed jeans.

vải denim đã được giặt trước; quần jeans đã được giặt trước.

Denim, Jean, Foulard and etc are fabrics made from twill weave.

Denim, Jean, Foulard và các loại khác là các loại vải được làm từ kiểu dệt tua.

Specidized in producing all kinds of yarndyed fabric including Poplin, Chambray, Oxford, Fila-fila, Flannelette, Seersuker, Denim and so on.

Chuyên sản xuất tất cả các loại vải nhuộm sợi bao gồm Poplin, Chambray, Oxford, Fila-fila, Flannelette, Seersuker, Denim và các loại khác.

Examples of fabrics made by the twill weave include denim, jean, gabardine, surah,sharkskin, some flannel fabrics and some tweeds.

Ví dụ về các loại vải được làm bằng kiểu dệt tua bao gồm denim, jean, gabardine, surah, da cá mập, một số loại vải flannel và một số loại tweed.

She wore a denim jacket to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác denim đến bữa tiệc.

Denim jeans are a popular choice for casual wear.

Quần jeans denim là một lựa chọn phổ biến cho trang phục thường ngày.

He prefers denim shirts over regular button-downs.

Anh ấy thích áo sơ mi denim hơn so với kiểu áo sơ mi cài nút thông thường.

The denim industry is constantly evolving with new trends.

Ngành công nghiệp denim liên tục phát triển với những xu hướng mới.

She patched up her denim shorts with colorful fabric.

Cô ấy đã vá quần short denim của mình bằng vải nhiều màu sắc.

Denim skirts are making a comeback in fashion.

Váy denim đang trở lại trong giới thời trang.

He wore a denim cap to shield himself from the sun.

Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai denim để che nắng.

The denim material is known for its durability and versatility.

Vải denim nổi tiếng về độ bền và tính linh hoạt.

She customized her denim jacket with embroidery and patches.

Cô ấy đã tùy chỉnh chiếc áo khoác denim của mình bằng thêu và miếng vá.

Denim overalls are a classic workwear staple.

Quần yếm denim là một món đồ chủ lực cổ điển trong trang phục lao động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay