a dull thud of hooves.
tiếng động đục đặc của vó ngựa.
the scenery is dull and uninteresting.
khung cảnh tẻ nhạt và không thú vị.
dull to the nth degree
tẻ nhạt đến mức cao nhất.
to relieve a dull evening
để xua tan một buổi tối tẻ nhạt.
be dull with sleepiness
buồn ngủ và uể oải.
there was a dull thud as the gun discharged.
có một tiếng động đục đặc khi súng nổ.
your historian is a dull dog.
nhà sử học của bạn là một kẻ nhàm chán.
a screamingly dull daily routine.
thói quen hàng ngày tẻ nhạt đến kinh khủng.
a kind of dull wooden sound.
một loại âm thanh gỗ đục đặc.
a dull, saltless life
một cuộc sống tẻ nhạt, thiếu muối.
wade through a dull book
vượt qua một cuốn sách tẻ nhạt.
a dull, cloudy day
một ngày u ám, nhiều mây
The play was dull beyond description.
Vở kịch tẻ nhạt hơn bất kỳ mô tả nào.
The quest for knowledge and understanding never gets dull.
Cuộc tìm kiếm kiến thức và sự hiểu biết không bao giờ trở nên nhàm chán.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesChoice, in other words, dulls the critical faculties.
Sự lựa chọn, nói cách khác, làm giảm khả năng tư duy phản biện.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe following day was dull and foggy.
Ngày hôm sau trời u ám và có sương mù.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesAll work and no play makes Jack a dull boy.
Không chơi đùa, chỉ làm việc khiến Jack trở nên tẻ nhạt.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000This they do with a certain dull fidelity.
Họ làm điều này với một sự trung thực nhất định, dù hơi tẻ nhạt.
Nguồn: A Brief History of EverythingI'm impersonating my dull as dishwater doppelganger, Elena. She has the worst taste.
Tôi đang giả làm bản sao của mình, Elena, người tẻ nhạt như nước luộc rau. Cô ấy có gu thẩm mỹ tệ nhất.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2I figured us for an assault or burglary. Boy, they can be the dullest!
Tôi nghĩ chúng tôi sẽ bị tấn công hoặc đột nhập. Ôi trời ơi, họ có thể tẻ nhạt đến mức nào!
Nguồn: Go blank axis versionThere was a dull murmur of assent throughout the class.
Có một tiếng rì rào nhỏ, đồng ý trong toàn lớp.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIt was this dull, throbbing, excruciating pain, it was awful.
Đó là cơn đau nhức, thấu tận xương tủy, thật kinh khủng.
Nguồn: Our Day Season 2But I think they're dull, aren't they?
Nhưng tôi nghĩ họ tẻ nhạt, đúng không?
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay