eli

[Mỹ]/'i:lai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên của một người đàn ông, Eli.

Câu ví dụ

Eli is a talented musician

Eli là một nhạc sĩ tài năng.

She asked Eli for help with her homework

Cô ấy nhờ Eli giúp đỡ bài tập về nhà.

Eli enjoys cooking different cuisines

Eli thích nấu những món ăn từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

They went to watch Eli's performance at the concert

Họ đã đi xem buổi biểu diễn của Eli tại buổi hòa nhạc.

Eli is known for his kindness and generosity

Eli nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của mình.

Eli and his friends went hiking in the mountains

Eli và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi.

Eli's artwork was displayed in the gallery

Tác phẩm nghệ thuật của Eli đã được trưng bày tại phòng trưng bày.

Eli is studying hard for his upcoming exams

Eli đang học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

They invited Eli to join their book club

Họ đã mời Eli tham gia câu lạc bộ sách của họ.

Eli and his team won the championship trophy

Eli và đội của anh ấy đã giành được cúp vô địch.

Ví dụ thực tế

Eli sold our script for a million dollars.

Eli đã bán kịch bản của chúng tôi với giá một triệu đô la.

Nguồn: Deadly Women

The pharmaceutical organization that developed it is Eli Lilly and Company.

Tổ chức dược phẩm phát triển nó là Eli Lilly và Công ty.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

Donanemab has been developed by the American pharmaceutical company Eli Lilly.

Donanemab đã được phát triển bởi công ty dược phẩm Hoa Kỳ Eli Lilly.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

Eli Lilly and Co. sells the drug under the name Mounjaro.

Eli Lilly và Công ty. bán loại thuốc dưới tên gọi Mounjaro.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Eli, I-I don't have any work for you today.

Eli, tôi không có việc gì cho anh hôm nay.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I know, but mommy's still planning Eli's memorial.

Tôi biết, nhưng mẹ vẫn đang lên kế hoạch cho buổi tưởng niệm của Eli.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Eli said that you think it's good. - No.

Eli nói rằng bạn nghĩ nó tốt. - Không.

Nguồn: Deadly Women

Our contributor Sara Reardon also reached out to Novo Nordisk and Eli Lilly.

Người đóng góp của chúng tôi, Sara Reardon, cũng đã liên hệ với Novo Nordisk và Eli Lilly.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Hmm. Next hand is for Eli.

Hmm. Ván bài tiếp theo dành cho Eli.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

We're getting a wreath for Eli's funeral. Are you in?

Chúng tôi đang chuẩn bị một vòng hoa cho tang lễ của Eli. Bạn có muốn tham gia không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay