borrow

[US]/ˈbɒrəʊ/
[UK]/ˈbɔːroʊ/
Frequency: Very High

Translation

vi. lấy và sử dụng cái gì đó thuộc về người khác tạm thời; lấy hoặc sử dụng cái gì đó từ một ngôn ngữ khác
vt. lấy và sử dụng cái gì đó thuộc về người khác tạm thời; lấy hoặc sử dụng cái gì đó
Word Forms
quá khứ phân từborrowed
thì quá khứborrowed
hiện tại phân từborrowing
ngôi thứ ba số ítborrows
số nhiềuborrows

Phrases & Collocations

borrow money

vay tiền

borrow a book

mượn một cuốn sách

borrow a pen

mượn một cây bút

borrow from

vay từ

borrow trouble

tự rước họa vào thân

ability to borrow

khả năng vay

borrow ideas from

vay ý tưởng từ

Example Sentences

the borrowing of clothes.

việc mượn quần áo.

borrow a word from Russian

mượn một từ tiếng Nga.

to borrow $200 from a friend

mượn 200 đô la từ một người bạn.

May I borrow it for a day or two?

Tôi có thể mượn nó trong một hoặc hai ngày được không?

it might be better to borrow the money.

có lẽ tốt hơn là vay tiền.

the term is borrowed from Greek.

thuật ngữ được mượn từ tiếng Hy Lạp.

You can borrow this dictionary from the library.

Bạn có thể mượn cuốn từ điển này từ thư viện.

Is it okay with you if I borrow this book?

Bạn có thấy ổn không nếu tôi mượn cuốn sách này?

I borrowed a water bucket from a villager.

Tôi mượn một xô nước từ một người dân làng.

for a member to borrow money, three conditions have to be met.

để một thành viên có thể vay tiền, ba điều kiện phải được đáp ứng.

having to borrow ever larger sums.

phải vay những số tiền ngày càng lớn hơn.

he borrowed money to modernize the shop.

anh ta vay tiền để hiện đại hóa cửa hàng.

you must not overstep your borrowing limit.

bạn không nên vượt quá giới hạn vay của mình.

the very narrow spread between borrowing and deposit rates.

mức chênh lệch rất hẹp giữa lãi suất cho vay và lãi suất gửi.

he was borrowing the thick end of £750 every week.

anh ta thường xuyên vay khoảng 750 bảng mỗi tuần.

Some people neither borrow nor lend.

Một số người không mượn cũng không cho ai mượn.

C-I borrow your thermos?

Tôi mượn bình giữ nhiệt của bạn nhé?

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now