borrow money
vay tiền
borrow a book
mượn một cuốn sách
borrow a pen
mượn một cây bút
borrow from
vay từ
borrow trouble
tự rước họa vào thân
ability to borrow
khả năng vay
borrow ideas from
vay ý tưởng từ
the borrowing of clothes.
việc mượn quần áo.
borrow a word from Russian
mượn một từ tiếng Nga.
to borrow $200 from a friend
mượn 200 đô la từ một người bạn.
May I borrow it for a day or two?
Tôi có thể mượn nó trong một hoặc hai ngày được không?
it might be better to borrow the money.
có lẽ tốt hơn là vay tiền.
the term is borrowed from Greek.
thuật ngữ được mượn từ tiếng Hy Lạp.
You can borrow this dictionary from the library.
Bạn có thể mượn cuốn từ điển này từ thư viện.
Is it okay with you if I borrow this book?
Bạn có thấy ổn không nếu tôi mượn cuốn sách này?
I borrowed a water bucket from a villager.
Tôi mượn một xô nước từ một người dân làng.
for a member to borrow money, three conditions have to be met.
để một thành viên có thể vay tiền, ba điều kiện phải được đáp ứng.
having to borrow ever larger sums.
phải vay những số tiền ngày càng lớn hơn.
he borrowed money to modernize the shop.
anh ta vay tiền để hiện đại hóa cửa hàng.
you must not overstep your borrowing limit.
bạn không nên vượt quá giới hạn vay của mình.
the very narrow spread between borrowing and deposit rates.
mức chênh lệch rất hẹp giữa lãi suất cho vay và lãi suất gửi.
he was borrowing the thick end of £750 every week.
anh ta thường xuyên vay khoảng 750 bảng mỗi tuần.
Some people neither borrow nor lend.
Một số người không mượn cũng không cho ai mượn.
C-I borrow your thermos?
Tôi mượn bình giữ nhiệt của bạn nhé?
borrow money
vay tiền
borrow a book
mượn một cuốn sách
borrow a pen
mượn một cây bút
borrow from
vay từ
borrow trouble
tự rước họa vào thân
ability to borrow
khả năng vay
borrow ideas from
vay ý tưởng từ
the borrowing of clothes.
việc mượn quần áo.
borrow a word from Russian
mượn một từ tiếng Nga.
to borrow $200 from a friend
mượn 200 đô la từ một người bạn.
May I borrow it for a day or two?
Tôi có thể mượn nó trong một hoặc hai ngày được không?
it might be better to borrow the money.
có lẽ tốt hơn là vay tiền.
the term is borrowed from Greek.
thuật ngữ được mượn từ tiếng Hy Lạp.
You can borrow this dictionary from the library.
Bạn có thể mượn cuốn từ điển này từ thư viện.
Is it okay with you if I borrow this book?
Bạn có thấy ổn không nếu tôi mượn cuốn sách này?
I borrowed a water bucket from a villager.
Tôi mượn một xô nước từ một người dân làng.
for a member to borrow money, three conditions have to be met.
để một thành viên có thể vay tiền, ba điều kiện phải được đáp ứng.
having to borrow ever larger sums.
phải vay những số tiền ngày càng lớn hơn.
he borrowed money to modernize the shop.
anh ta vay tiền để hiện đại hóa cửa hàng.
you must not overstep your borrowing limit.
bạn không nên vượt quá giới hạn vay của mình.
the very narrow spread between borrowing and deposit rates.
mức chênh lệch rất hẹp giữa lãi suất cho vay và lãi suất gửi.
he was borrowing the thick end of £750 every week.
anh ta thường xuyên vay khoảng 750 bảng mỗi tuần.
Some people neither borrow nor lend.
Một số người không mượn cũng không cho ai mượn.
C-I borrow your thermos?
Tôi mượn bình giữ nhiệt của bạn nhé?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay