episcopal

[Mỹ]/ɪ'pɪskəp(ə)l/
[Anh]/ɪ'pɪskəpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến giám mục hoặc các giám mục, liên quan đến hệ thống quản lý nhà thờ bởi các giám mục, liên quan đến Giáo hội Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

Episcopal Church

nhà thờ Episcopal

Episcopal bishop

Giám mục giáo phái

Episcopal diocese

Giáo phận thuộc hệ phái Episcopal

Episcopal priest

Giáo sĩ giáo phái

Câu ví dụ

the Protestant Episcopal Church

Nhà thờ Tin lành Anh giáo

How can we forget in the first place those specific services to communion which are the Petrine ministry and, closely related to it, episcopal collegiality?...

Làm thế nào chúng ta có thể quên đi những dịch vụ cụ thể ban đầu dành cho việc thông công, đó là chức vụ của Phêrô và, gắn bó mật thiết với nó, sự hợp tác của các giám mục?...

He followed him, and exhibited himself to the eyes of the crowd in his purple camail and with his episcopal cross upon his neck, side by side with the criminal bound with cords.

Anh ta theo sau hắn, và phô diễn mình trước mắt đám đông trong chiếc yếm màu tím của mình và với thánh giá giám mục trên cổ, bên cạnh kẻ tội phạm bị trói bằng dây thừng.

The episcopal conference will be held next week.

Hội nghị giám mục sẽ được tổ chức vào tuần tới.

He was ordained as an episcopal priest.

Anh ta được phong chức thành linh mục giám mục.

The episcopal palace is located in the city center.

Cung điện giám mục nằm ở trung tâm thành phố.

She attended an episcopal school in her youth.

Cô ấy đã theo học một trường giám mục khi còn trẻ.

The episcopal church was built in the 18th century.

Nhà thờ giám mục được xây dựng vào thế kỷ 18.

The episcopal authority oversees the diocese.

Quyền lực giám mục giám sát giáo phận.

He received episcopal consecration last year.

Anh ta đã được phong chức giám mục năm ngoái.

The episcopal hierarchy plays a key role in the church's organization.

Cấp bậc giám mục đóng vai trò quan trọng trong tổ chức của nhà thờ.

She was appointed as an episcopal vicar.

Cô ấy được bổ nhiệm làm phó giám mục.

The episcopal vestments are richly decorated.

Trang phục giám mục được trang trí lộng lẫy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay