essex

[Mỹ]/'esiks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hạt trong đông nam nước Anh
abbr. trao đổi trạng thái rắn thử nghiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

Essex County

Hạt Essex

University of Essex

Đại học Essex

Câu ví dụ

She is originally from Essex, England.

Cô ấy ban đầu đến từ Essex, nước Anh.

The university is located in Essex.

Trường đại học nằm ở Essex.

He drives a vintage Essex car.

Anh ta lái một chiếc xe hơi Essex cổ điển.

Essex is known for its beautiful countryside.

Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp của nó.

They are planning a trip to Essex next summer.

Họ đang lên kế hoạch đi du lịch Essex vào mùa hè tới.

The Essex police department is investigating the case.

Bộ phận cảnh sát Essex đang điều tra vụ án.

She bought a house in Essex last year.

Cô ấy đã mua một ngôi nhà ở Essex năm ngoái.

Essex is a popular filming location for movies.

Essex là địa điểm quay phim phổ biến cho các bộ phim.

He has relatives living in Essex.

Anh ấy có người thân sống ở Essex.

Essex has a rich history dating back centuries.

Essex có lịch sử phong phú kéo dài hàng thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay