kent

[Mỹ]/kent/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hạt ở đông nam nước Anh; một vương quốc cổ đại được thành lập bởi người Angles ở phía nam nước Anh

Cụm từ & Cách kết hợp

University of Kent

Đại học Kent

Câu ví dụ

Kent is a county in southeastern England.

Kent là một quận nằm ở đông nam nước Anh.

She visited Kent during her trip to the UK.

Cô ấy đã đến thăm Kent trong chuyến đi của mình đến Vương quốc Anh.

Kent is known for its beautiful countryside and coastline.

Kent nổi tiếng với vùng nông thôn và bờ biển đẹp như tranh vẽ.

Many tourists flock to Kent in the summer months.

Nhiều khách du lịch đổ về Kent vào những tháng hè.

The city of Canterbury is located in Kent.

Thành phố Canterbury nằm ở Kent.

Kent is famous for its historic castles and gardens.

Kent nổi tiếng với những lâu đài và vườn cây lịch sử.

Kent has a rich agricultural heritage.

Kent có một di sản nông nghiệp phong phú.

Kent is a popular filming location for movies and TV shows.

Kent là một địa điểm quay phim phổ biến cho phim và chương trình truyền hình.

The town of Maidstone is the county town of Kent.

Thị trấn Maidstone là thị trấn quận của Kent.

Kent has a strong maritime history.

Kent có một lịch sử hàng hải mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

Kent was defeated by his former teammate.

Kent đã bị đánh bại bởi đồng đội cũ của mình.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

I knew she lived somewhere near Dover, in Kent.

Tôi biết cô ấy sống ở đâu đó gần Dover, ở Kent.

Nguồn: Selected Works of David Copperfield

With Kent at the helm, Washington Ballet has thrived.

Dưới sự dẫn dắt của Kent, Washington Ballet đã phát triển mạnh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Rankin's dead and Kent and Corporal Wright was hit.

Rankin đã chết và Kent và Trung sĩ Wright bị bắn.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

The Kent School District south of Seattle filed a lawsuit Monday.

Khu học chánh Kent ở phía nam Seattle đã đệ đơn kiện vào thứ Hai.

Nguồn: VOA Special English Education

Kent is the kind of person who is nice to all of his inferiors.

Kent là người thích làm những việc tốt đẹp cho tất cả những người dưới quyền của mình.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Using the Bundle of Kent means the ventricles start to contract a little bit early, called pre-excitation.

Sử dụng Bundle của Kent có nghĩa là các tâm thất bắt đầu co bóp sớm hơn một chút, được gọi là kích thích sớm.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Darren Griffin is a genetics professor at Kent University in the United Kingdom.

Darren Griffin là một giáo sư di truyền học tại Đại học Kent ở Vương quốc Anh.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

I've asked my servant Janet to rent my little house in Kent.

Tôi đã nhờ người hầu của tôi, Janet, cho thuê căn nhà nhỏ của tôi ở Kent.

Nguồn: Selected Works of David Copperfield

He became something of a hermit, seldom leaving his home in Kent, Down House.

Ông trở thành một người ẩn dật, ít khi rời khỏi nhà của mình ở Kent, Down House.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay