ethical behavior
hành vi đạo đức
ethical standards
tiêu chuẩn đạo đức
ethical decision-making
ra quyết định đạo đức
ethical dilemma
bài toán đạo đức
ethical principles
nguyên tắc đạo đức
ethical issues
các vấn đề đạo đức
ethical culture
văn hóa đạo đức
ethical education
giáo dục đạo đức
ethical value
giá trị đạo đức
ethical principle
nguyên tắc đạo đức
ethical code
quy tắc đạo đức
ethical standard
tiêu chuẩn đạo đức
ethical conduct
hành vi đạo đức
ethical issues in nursing.
các vấn đề về đạo đức trong điều dưỡng.
are our ethical values connate?.
liệu các giá trị đạo đức của chúng ta có phải là bẩm sinh không?
can a profitable business ever be ethical?.
liệu một doanh nghiệp có lãi có thể đạo đức không?
his administration would hew to high ethical standards.
năm hành chính của ông sẽ tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức cao.
It is necessary to get the youth to have a high ethical concept.
Cần thiết để giúp thanh niên có khái niệm đạo đức cao.
It was a debate which aroused fervent ethical arguments.
Đó là một cuộc tranh luận đã làm dấy lên những lập luận đạo đức nồng nhiệt.
he differed from his contemporaries in ethical matters.
ông khác với những người đương thời của ông về các vấn đề đạo đức.
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles.See Synonyms at mixture
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức. Xem Từ đồng nghĩa tại hỗn hợp
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức
Ed had a blind spot where these ethical issues were concerned.
Ed có một điểm mù về những vấn đề đạo đức này.
The pursuing is rouse of humanity, and also is the tergiversation to traditional female role of the ethical code .
Theo đuổi là sự thức tỉnh của nhân loại, và cũng là sự chuyển đổi vai trò nữ giới truyền thống của đạo đức.
An ethical dilemma is a situation that an individual faces involving a decision about appropriable behavior.
Một tình huống khó xử về mặt đạo đức là một tình huống mà một cá nhân phải đối mặt với việc đưa ra quyết định về hành vi phù hợp.
The use of animals in scientific tests raises some difficult ethical questions.
Việc sử dụng động vật trong các thí nghiệm khoa học đặt ra một số câu hỏi đạo đức khó khăn.
His recognized ethical development mode is based on the anti-traditional and anti-infusionist principles, and has contributed much to the renovation of our ethical education.
Phương thức phát triển đạo đức được công nhận của ông dựa trên các nguyên tắc chống truyền thống và chống can thiệp, và đã đóng góp nhiều vào việc đổi mới giáo dục đạo đức của chúng tôi.
As a globate economic activity, globate integration of economics must be supported by economic ethics and demands every state would abide by economic ethical standards.
Như một hoạt động kinh tế toàn cầu, hội nhập kinh tế toàn cầu cần được hỗ trợ bởi đạo đức kinh tế và đòi hỏi mọi quốc gia phải tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức kinh tế.
In this sense, Zhu Xi's ethical stance, like that of most Song-Ming Confucians' pertained to rigorism, but not to asceticism.
Theo nghĩa này, lập trường đạo đức của Chu Hi, giống như hầu hết các nhà Nho thời Tống-Minh, liên quan đến sự khắc kỷ, nhưng không phải là khổ hạnh.
In modern society, as a dominical special colony in common, administration men in terms of ethical value must go back to the commonweal .
Trong xã hội hiện đại, với tư cách là một thuộc địa đặc biệt phổ biến, các quan chức hành chính về giá trị đạo đức phải quay trở lại với lợi ích chung.
The adjustment of Medical ethics on ART are affected through ethical regulation,exampling, leading, educating etc.
Việc điều chỉnh đạo đức y tế về ARRT bị ảnh hưởng bởi các quy định về đạo đức, ví dụ, dẫn dắt, giáo dục, v.v.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay