just

[Mỹ]/dʒʌst/
[Anh]/dʒʌst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. chính xác; chỉ; vừa mới; thực sự; sắp sửa

adj. công bằng; trung thực; đúng đắn

Cụm từ & Cách kết hợp

just arrived

vừa đến

just kidding

chỉ đùa thôi

just like

giống như

just as

giống như

just because

chỉ vì

just now

vừa rồi

just about

gần như

just before

vừa trước khi

more than just

hơn cả

just a little

một chút

just think

chỉ cần nghĩ

just so

để

just right

vừa vặn

just then

vừa lúc đó

just the same

giống như vậy

just love

thích

just in case

phòng trường hợp

just a moment

một lát

just yet

chưa nữa

just as well

may mắn thay

Câu ví dụ

it was just on midnight.

Nó chỉ vừa đến nửa đêm.

It is just such another.

Nó chỉ là một loại khác.

just a figment of the imagination.

chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng.

it's just aural candyfloss.

Nó chỉ là kẹo bông tai nghe.

just a ghost of a smile.

chỉ là một thoáng mỉm cười.

just a hint of color.

chỉ một gợi ý nhỏ về màu sắc.

it might just help.

Nó có thể giúp ích.

the idea of a just society.

ý tưởng về một xã hội công bằng.

it was just an ordinary evening.

Nó chỉ là một buổi tối bình thường.

a just touch of solemnity.

Một chút trang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay