excessive amount
lượng quá nhiều
excessive use
sử dụng quá mức
excessive spending
chi tiêu quá mức
excessive competition
sự cạnh tranh quá mức
excessive drinking
uống quá nhiều
excessive consumption
tiêu thụ quá mức
excessive pressure
áp lực quá lớn
excessive noise
tiếng ồn quá mức
excessive demand
nhu cầu quá mức
excessive wear
mài mòn quá mức
excessive speed
tốc độ quá cao
excessive production capacity
khả năng sản xuất quá mức
avoid excessive exposure to the sun.
tránh tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời.
the accident was due to excessive speed.
Tai nạn là do tốc độ vượt quá mức cho phép.
excessive possession of ball
sở hữu bóng quá nhiều.
exorbitant prices.See Synonyms at excessive
mức giá cắt cổ. Xem Từ đồng nghĩa tại excessive
extravagant demands.See Synonyms at excessive
những yêu cầu quá đáng. Xem Từ đồng nghĩa tại excessive
an extreme conservative.See Synonyms at excessive
một người bảo thủ cực đoan. Xem Từ đồng nghĩa tại excessive
excessive drinking and promiscuity.
Uống quá nhiều và trụyện.
driving with excessive speed. deliberation
lái xe với tốc độ quá lớn. cân nhắc
Excessive drinking will do you harm.
Uống quá nhiều sẽ có hại cho bạn.
immoderate spending; immoderate laughter.See Synonyms at excessive
chi tiêu quá mức; tiếng cười quá mức. Xem Từ đồng nghĩa tại excessive
irrational fears. See also Synonyms at excessive reasonable
những nỗi sợ vô lý. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại excessive reasonable
Doctors work excessive unpaid overtime.
Các bác sĩ làm việc quá nhiều giờ làm thêm không được trả lương.
he was drinking excessive amounts of brandy.
anh ta đang uống quá nhiều rượu brandy.
Children is excessive and active, morpheus inquietude.
Trẻ em quá mức và năng động, sự bất an của Morpheus.
The food was bad and the bill was excessive in this restaurant.
Đồ ăn không ngon và hóa đơn quá cao trong nhà hàng này.
She takes an excessive interest in clothes.
Cô ấy có sự quan tâm quá mức đến quần áo.
Excessive dosage of this drug can result in injury to the liver.
Liều dùng quá cao của loại thuốc này có thể gây tổn thương gan.
He actually knocked himself out with excessive work.
Anh ấy thực sự đã bị ngất vì làm việc quá sức.
Excessive drinking induces alcoholism.
Uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến nghiện rượu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay