fsm

[Mỹ]/ˌef es ˈem/
[Anh]/ˌef es ˈem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mô hình tính toán bao gồm các trạng thái, chuyển đổi và hành động mô tả hành vi dựa trên trạng thái hiện tại và đầu vào.

Câu ví dụ

the software engineer decided to implement an fsm to manage the user interface states.

Kỹ sư phần mềm đã quyết định triển khai một fsm để quản lý các trạng thái giao diện người dùng.

our team is currently designing a new fsm architecture for the embedded system.

Đội ngũ của chúng tôi hiện đang thiết kế một kiến trúc fsm mới cho hệ thống nhúng.

the fsm-based approach simplifies the complex logic of the protocol handler.

Cách tiếp cận dựa trên fsm đơn giản hóa logic phức tạp của trình xử lý giao thức.

we need to model this system as an fsm to better understand its behavior.

Chúng ta cần mô hình hóa hệ thống này như một fsm để hiểu rõ hơn về hành vi của nó.

the implementation of the fsm requires careful consideration of all possible states.

Việc triển khai fsm đòi hỏi phải xem xét cẩn thận tất cả các trạng thái có thể.

a hierarchical fsm can reduce the complexity of large-scale control systems.

Một fsm phân cấp có thể giảm độ phức tạp của các hệ thống điều khiển quy mô lớn.

the fsm simulation helped us identify potential race conditions in the design.

Việc mô phỏng fsm đã giúp chúng tôi xác định các điều kiện chạy đua tiềm ẩn trong thiết kế.

deterministic fsms are preferred in safety-critical applications for their predictable behavior.

Các fsm xác định được ưu tiên trong các ứng dụng quan trọng về an toàn vì hành vi có thể dự đoán được của chúng.

the state transition diagram is essential for documenting any fsm implementation.

Biểu đồ chuyển đổi trạng thái là điều cần thiết để ghi lại bất kỳ triển khai fsm nào.

engineers often use fsm controllers to handle complex event-driven processes.

Các kỹ sư thường sử dụng bộ điều khiển fsm để xử lý các quy trình dựa trên sự kiện phức tạp.

we are debugging a non-deterministic fsm that exhibits unexpected transitions.

Chúng tôi đang gỡ lỗi một fsm không xác định gây ra các chuyển đổi không mong muốn.

the simple fsm manages the authentication flow with minimal code overhead.

Fsm đơn giản quản lý luồng xác thực với chi phí mã hóa tối thiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay