dfa

[Mỹ]/ˌdɒktər əv ˌfaɪn ˈɑːt/
[Anh]/ˌdɑktər əv ˌfaɪn ˈɑːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viết tắt của Tiến sĩ Nghệ thuật; bằng tiến sĩ về nghệ thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

dfa compliance

Vietnamese_translation

dfa guidelines

Vietnamese_translation

dfa standards

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the computer scientist explained how the dfa recognizes complex patterns in strings.

Nhà khoa học máy tính đã giải thích cách máy hữu hạn xác định (DFA) nhận ra các mẫu phức tạp trong chuỗi.

our team designed a dfa for the new pattern matching algorithm.

Đội ngũ của chúng tôi đã thiết kế một DFA cho thuật toán so khớp mẫu mới.

the dfa transitions between states based on input symbols from the alphabet.

DFA chuyển đổi giữa các trạng thái dựa trên các ký tự đầu vào từ bảng chữ cái.

we need to implement a dfa in our software for lexical analysis.

Chúng tôi cần triển khai một DFA trong phần mềm của mình để phân tích từ vựng.

the dfa accepts strings that follow the specific language rules.

DFA chấp nhận các chuỗi tuân theo các quy tắc ngôn ngữ cụ thể.

our research focuses on optimizing dfa performance in embedded systems.

Nghiên cứu của chúng tôi tập trung vào việc tối ưu hóa hiệu suất DFA trong hệ thống nhúng.

the dfa simulation helps students understand automata theory better.

Việc mô phỏng DFA giúp học sinh hiểu rõ hơn về lý thuyết tự động.

we built a dfa for tokenization in the compiler frontend.

Chúng tôi đã xây dựng một DFA để tách từ trong phần đầu của trình biên dịch.

the dfa diagram shows all possible state transitions clearly.

Sơ đồ DFA cho thấy tất cả các chuyển đổi trạng thái có thể xảy ra một cách rõ ràng.

engineers often minimize dfa for more efficient memory usage.

Các kỹ sư thường giảm thiểu DFA để sử dụng bộ nhớ hiệu quả hơn.

the dfa recognizes regular languages with high precision.

DFA nhận ra các ngôn ngữ chính quy với độ chính xác cao.

our project involves constructing a dfa from a given regular expression.

Dự án của chúng tôi liên quan đến việc xây dựng một DFA từ một biểu thức chính quy cho trước.

the dfa deterministically processes each input character without ambiguity.

DFA xử lý mỗi ký tự đầu vào một cách xác định mà không gây ra sự mơ hồ.

we tested the dfa with numerous edge cases to verify correctness.

Chúng tôi đã kiểm tra DFA với nhiều trường hợp đặc biệt để xác minh tính đúng đắn.

the dfa accepts or rejects strings based on reaching final states.

DFA chấp nhận hoặc từ chối các chuỗi dựa trên việc đạt đến các trạng thái cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay