fez

[Mỹ]/fez/
[Anh]/fɛz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mũ nỉ Thổ Nhĩ Kỳ.

Câu ví dụ

This is too bad, because her ditzy character really was Fez’s only chance at getting a dumb girl drunk enough to get laid.

Thật đáng tiếc, bởi vì tính cách ngốc nghếch của cô ấy thực sự là cơ hội duy nhất của Fez để có được một cô gái ngốc nghếch đủ say để tán tỉnh.

De manhã, o presidente fez um passeio de lancha pelo Estreito de Bósforo.Protegido pela Guarda Costeira, o barco percorreu alguns pontos turísticos do local onde a Europa se encontra com a Ásia.

Vào buổi sáng, tổng thống đã đi thuyền trên eo biển Bosphorus. Được bảo vệ bởi lực lượng tuần tra bờ biển, chiếc thuyền đã đi qua một số điểm tham quan tại nơi Châu Âu gặp Châu Á.

He wore a red fez at the party.

Anh ấy đã đội một chiếc fez màu đỏ tại bữa tiệc.

The magician pulled a rabbit out of his fez.

Nghệ sĩ ảo thuật đã lấy một con thỏ ra khỏi chiếc fez của mình.

The souvenir shop sold colorful fezzes.

Cửa hàng lưu niệm bán những chiếc fez nhiều màu sắc.

She bought a fez as a gift for her friend.

Cô ấy đã mua một chiếc fez làm quà tặng cho bạn của mình.

The traditional fez is often associated with Turkish culture.

Chiếc fez truyền thống thường gắn liền với văn hóa Thổ Nhĩ Kỳ.

The man tipped his fez to greet us.

Người đàn ông đội mũ fez để chào chúng tôi.

In some cultures, the fez is a symbol of prestige.

Ở một số nền văn hóa, chiếc fez là biểu tượng của sự uy tín.

The fez has a distinctive shape and tassel.

Chiếc fez có hình dạng và tua đặc trưng.

He looked dashing in his fez and suit.

Anh ấy trông thật phong độ với chiếc fez và bộ vest của mình.

The fez is often worn during special occasions and ceremonies.

Chiếc fez thường được đội trong những dịp đặc biệt và các buổi lễ.

Ví dụ thực tế

You walked out of the house in a fez and bow tie. I went so you didn't get beat up.

Bạn đã bước ra khỏi nhà với một chiếc fez và nơ-cà-vạt. Tôi đi để bạn không bị đánh đập.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Let's put the fez hat on him.

Hãy đội mũ fez cho anh ấy.

Nguồn: South Park Season 01

In the movie, the Genie tells Aladdin-- - That fez and vest combo is much too 3rd century.

Trong phim, Genie nói với Aladdin-- - Bộ đồ gồm fez và áo khoác đó quá lỗi thời của thế kỷ thứ 3.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Although some men rejected the fez, it soon became a symbol of modernity throughout the Middle East.

Mặc dù một số người đàn ông đã từ chối chiếc fez, nhưng nó nhanh chóng trở thành biểu tượng của sự hiện đại ở Trung Đông.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

In 1829, the Sultan ordered his civil officials to wear the plain fez and ban the wearing of turbans.

Năm 1829, vị Sultan đã ra lệnh cho các quan chức dân sự của mình phải đội fez trơn và cấm đội khăn đội đầu.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Long story short, Aladdin wouldn't wear a fez but instead will wear a traditional headpiece called turban.

Tóm lại, Aladdin sẽ không đội fez mà thay vào đó sẽ đội một chiếc mũ truyền thống gọi là khăn đội đầu.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

He had pinned his Head Boy badge to the fez perched jauntily on top of his neat hair, his horn-rimmed glasses flashing in the Egyptian sun.

Anh ấy đã cài huy hiệu Head Boy lên chiếc fez đội trên đầu anh ấy một cách thoải mái, cặp kính gọng sừng của anh ấy lấp lánh dưới ánh nắng Ai Cập.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

He was a British comedian and magician who wore a red fez, which is a red cylindrical hat with a tassel, named after the Moroccan city of Fez.

Anh ấy là một diễn viên hài và ảo thuật gia người Anh, người đội một chiếc fez màu đỏ, đây là một chiếc mũ hình trụ màu đỏ có tua, được đặt tên theo thành phố Fez của Morocco.

Nguồn: World Atlas of Wonders

A conventional fez is a felt headpiece in the shape of a short cylindrical peakless hat and is usually red, sometimes with a tassel attached to the top.

Một chiếc fez thông thường là một mũ đội đầu làm bằng da lót, có hình dạng như một chiếc mũ hình trụ ngắn, không có chóp và thường có màu đỏ, đôi khi có tua ở trên cùng.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

In the early 19th century, Ottoman Sultan Mahmud II's main goal was to modernize the military by adapting Western-style uniforms with the addition of the fez as a headpiece.

Vào thế kỷ 19, mục tiêu chính của Sultan Mahmud II của Ottoman là hiện đại hóa quân đội bằng cách áp dụng các bộ đồng phục kiểu phương Tây với việc bổ sung thêm chiếc fez làm mũ đội đầu.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay