flatter oneself
tự đánh giá cao
in very flattering terms
theo những lời khen ngợi hết mức
that's a rather flattering picture of him.
đó là một bức ảnh khá lộng lẫy của anh ấy.
Jamie was adroit at flattering others.
Jamie rất khéo léo trong việc nịnh bợ người khác.
the article began with some flattering words about us.
bài viết bắt đầu bằng một vài lời khen ngợi về chúng tôi.
Thanks for your flattering me, There is the bepuzzlement after the optimism!
Cảm ơn vì đã khen tôi, Sau sự lạc quan có sự bối rối!
His flattering remark brought a blush in to her cheeks.
Lời khen ngợi của anh ấy khiến má cô ấy ửng hồng.
she was flattering him in order to avoid doing what he wanted.
Cô ấy đang nịnh bợ anh ấy để tránh làm những gì anh ấy muốn.
Uh, that's flattering... and a little weird.
Ồ, thật là lấu... và hơi kỳ lạ.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)Thank you Jane, for that flattering introduction.
Cảm ơn Jane vì phần giới thiệu lấu đó.
Nguồn: BEC Higher Listening Test Papers (Volume 2)" I had... no idea... He was flattering. "
"... Tôi không hề biết... Anh ấy đang lấu."
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsVery flattering. But I am not awfully happy with the idea.
Rất lấu. Nhưng tôi không mấy vui với ý tưởng đó.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)But as a dress it is so flattering.
Nhưng như một chiếc váy, nó rất lấu.
Nguồn: Idol speaks English fluently.There is another, less flattering possible motive for a makeover.
Có một động cơ tiềm ẩn khác, ít lấu hơn cho một sự thay đổi.
Nguồn: The Economist (Summary)They're normally flattering when used in a non-creepy way.
Chúng thường lấu khi được sử dụng một cách không đáng sợ.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)The subject's pose should also be flattering.
Tư thế của đối tượng cũng nên lấu.
Nguồn: Selected English short passagesWhat flattering a politician? When's it ever failed?
Lấu một chính trị gia ư? Khi nào thì nó thất bại?
Nguồn: Yes, Minister Season 3Wow! This is very flattering. - I would love your autograph.
Wow! Thật là lấu. - Tôi rất muốn được có chữ ký của bạn.
Nguồn: Friends Season 9Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay