gandhi

[Mỹ]/ˈgɑ:ndi:/
[Anh]/ˈɡɑndi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Gandhi (lãnh đạo dân tộc Ấn Độ) 1869-1948.

Cụm từ & Cách kết hợp

mahatma gandhi

mahatma gandhi

mohandas gandhi

mohandas gandhi

Câu ví dụ

Mahatma Gandhi was a prominent leader in India's independence movement.

Mahatma Gandhi là một nhà lãnh đạo nổi bật trong phong trào độc lập của Ấn Độ.

Gandhi's philosophy of nonviolent resistance inspired many civil rights movements around the world.

Triết lý kháng chiến bất bạo động của Gandhi đã truyền cảm hứng cho nhiều phong trào dân quyền trên toàn thế giới.

The principles of truth and nonviolence were central to Gandhi's teachings.

Các nguyên tắc về chân lý và bất bạo động là trung tâm trong các giáo lý của Gandhi.

Gandhi's legacy continues to influence social and political movements today.

Di sản của Gandhi tiếp tục ảnh hưởng đến các phong trào xã hội và chính trị ngày nay.

Many people consider Gandhi to be a symbol of peace and equality.

Nhiều người coi Gandhi là biểu tượng của hòa bình và bình đẳng.

Gandhi's autobiography, 'The Story of My Experiments with Truth,' is a classic in Indian literature.

Tự truyện của Gandhi, 'Câu chuyện về những thử nghiệm của tôi với Chân lý', là một tác phẩm kinh điển trong văn học Ấn Độ.

Gandhi's birthday, October 2nd, is celebrated as the International Day of Non-Violence.

Ngày sinh nhật của Gandhi, ngày 2 tháng 10, được kỷ niệm là Ngày Quốc tế Không Bạo Động.

Gandhi's commitment to social justice and equality continues to inspire activists worldwide.

Cam kết của Gandhi về công bằng xã hội và bình đẳng tiếp tục truyền cảm hứng cho những người hoạt động trên toàn thế giới.

Gandhi's influence extended beyond India to impact movements for civil rights and freedom in other countries.

Ảnh hưởng của Gandhi đã vượt xa Ấn Độ và tác động đến các phong trào vì quyền dân sự và tự do ở các quốc gia khác.

Gandhi's approach to conflict resolution emphasized dialogue and understanding over violence.

Cách tiếp cận giải quyết xung đột của Gandhi nhấn mạnh đối thoại và thấu hiểu hơn là bạo lực.

Ví dụ thực tế

I went back to the venue, which was a newly built Mahatma Gandhi Park.

Tôi đã quay trở lại địa điểm, nơi có một công viên Mahatma Gandhi mới xây dựng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

The State Technological University of Rajiv Gandhi Vishwavidyalaya, the RGPV is a public building which I visit regularly for my undergraduate studies.

Đại học Công nghệ Bang Rajiv Gandhi Vishwavidyalaya, RGPV là một tòa nhà công cộng mà tôi thường xuyên ghé thăm để học bậc cử nhân.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

On Feb 21, 78 medical students took part in the final MBBS (Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery) exam at the Mahatma Gandhi Medical College in India.

Vào ngày 21 tháng 2, 78 sinh viên y khoa đã tham gia kỳ thi MBBS (Bác sĩ y khoa, Bác sĩ phẫu thuật) cuối cùng tại Đại học Y khoa Mahatma Gandhi ở Ấn Độ.

Nguồn: CHINA DAILY

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay