georgie

[Mỹ]/'dʒɔ:dʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biệt danh cho George.

Câu ví dụ

Georgie is a talented musician.

Georgie là một nhạc sĩ tài năng.

She loves to listen to Georgie's soothing voice.

Cô ấy thích nghe giọng hát du dương của Georgie.

Georgie always brings positivity wherever he goes.

Georgie luôn mang lại sự tích cực ở bất cứ nơi nào anh ấy đi.

Many people admire Georgie for his kindness and generosity.

Rất nhiều người ngưỡng mộ Georgie vì sự tốt bụng và hào phóng của anh ấy.

Georgie's passion for photography is evident in his stunning pictures.

Đam mê nhiếp ảnh của Georgie thể hiện rõ qua những bức ảnh tuyệt đẹp của anh ấy.

Georgie's dedication to his work is truly inspiring.

Sự tận tâm của Georgie với công việc của mình thực sự truyền cảm hứng.

Georgie's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Georgie luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

Georgie's creativity shines through his artwork.

Sự sáng tạo của Georgie thể hiện qua các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

Georgie's determination to succeed is unwavering.

Sự quyết tâm thành công của Georgie là không lay chuyển.

Georgie's positive attitude is contagious.

Thái độ tích cực của Georgie rất dễ lây lan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay