jonathan

[Mỹ]/'dʒɔnəθən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên gọi nam, Jonathan.

Cụm từ & Cách kết hợp

jonathan swift

jonathan swift

Câu ví dụ

Jonathan is a talented musician.

Jonathan là một nhạc sĩ tài năng.

She has been friends with Jonathan for years.

Cô ấy đã là bạn của Jonathan trong nhiều năm.

Jonathan enjoys reading books in his free time.

Jonathan thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They often go jogging together with Jonathan.

Họ thường đi chạy bộ cùng với Jonathan.

Jonathan is known for his sense of humor.

Jonathan nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

She invited Jonathan to her birthday party.

Cô ấy đã mời Jonathan đến dự bữa tiệc sinh nhật của cô.

Jonathan is a dedicated teacher who cares about his students.

Jonathan là một giáo viên tận tâm, quan tâm đến học sinh của mình.

They are planning a surprise party for Jonathan's promotion.

Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho việc thăng chức của Jonathan.

Jonathan and his colleagues are attending a conference next week.

Jonathan và các đồng nghiệp của anh ấy sẽ tham dự một hội nghị vào tuần tới.

She asked Jonathan for advice on her career.

Cô ấy đã hỏi Jonathan xin lời khuyên về sự nghiệp của cô.

Ví dụ thực tế

Jonathan, Jonathan, get a grip! You will not be fired!

Jonathan, Jonathan, bình tĩnh lại đi! Anh/Bạn sẽ không bị sa thải đâu!

Nguồn: VOA One Minute English

Jonathan! How've you been? It has been so long since I've seen you.

Jonathan! Dạo này rồi sao? Đã lâu lắm rồi kể từ khi tôi/tớ nhìn thấy anh/bạn.

Nguồn: VOA One Minute English

Exercise 1.5 Jonathan, where were you just now?

Bài tập 1.5 Jonathan, anh/bạn vừa rồi ở đâu vậy?

Nguồn: Beijing Normal University Edition Junior High School English Grade 8 (Upper)

It also marks the end of the 16-year-rule of Jonathan's Peoples Democratic Party.

Nó cũng đánh dấu kết thúc thời trị vì 16 năm của Đảng Dân Chủ Nhân Dân của Jonathan.

Nguồn: VOA Special April 2015 Collection

The sons of Jonathan: Peleth and Zaza. These were the descendants of Jerahmeel.

Các con trai của Jonathan: Peleth và Zaza. Đây là những hậu duệ của Jerahmeel.

Nguồn: 13 1 Chronicles Soundtrack Bible Movie Version - NIV

But, is this expression actually about songs and tunes? Music To My Ears Jonathan, I cannot believe we have to work over the weekend.

Nhưng, biểu thức này thực sự là về các bài hát và giai điệu sao? Âm nhạc trong tai tôi/tớ Jonathan, tôi/tớ không thể tin rằng chúng ta phải làm việc vào cuối tuần.

Nguồn: VOA One Minute English

Things became even more intriguing in 2015 when, on " The Jonathan Ross Show, " Weaver revealed that she would be playing someone brand new in an " Avatar" sequel.

Mọi thứ trở nên thú vị hơn nhiều vào năm 2015 khi, trong chương trình " The Jonathan Ross Show ", Weaver tiết lộ rằng cô ấy sẽ vào vai một người hoàn toàn mới trong phần tiếp theo của " Avatar ".

Nguồn: Selected Film and Television News

Well, and we had a Dear Jonathan question a few weeks ago of someone saying, " I'm on this salary and they've just recruited somebody with less experience, less qualifications, less this, and they're getting paid more. Now what? "

Và chúng tôi đã có một câu hỏi "Kính gửi Jonathan" vài tuần trước của một người nói, "Tôi đang ở mức lương này và họ vừa mới tuyển một người có ít kinh nghiệm hơn, ít trình độ hơn, ít hơn cái này, và họ được trả lương cao hơn. Bây giờ thì sao? ",

Nguồn: Financial Times Podcast

He will only have his mother to keep in future, and I've a notion that there's a kindness between him and that nice modest girl, Mary Burge, from something that fell from old Jonathan one day when I was talking to him.

Trong tương lai, anh ấy sẽ chỉ còn có mẹ để bầu bạn, và tôi nghĩ rằng có một sự tốt bụng giữa anh ấy và cô gái Mary Burge tốt bụng, giản dị đó, từ một điều gì đó mà Jonathan già đã nói một ngày khi tôi đang nói chuyện với anh ấy.

Nguồn: Adam Bede (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay