history

[Mỹ]/'hɪst(ə)rɪ/
[Anh]/'hɪstri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về các sự kiện trong quá khứ, đặc biệt là các hoạt động của con người; một bản ghi chép về các sự kiện trong quá khứ; nguồn gốc hoặc bối cảnh
Word Forms
số nhiềuhistories

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient history

lịch sử cổ đại

modern history

lịch sử hiện đại

world history

lịch sử thế giới

in the history

trong lịch sử

long history

lịch sử lâu dài

in history

trong lịch sử

development history

lịch sử phát triển

chinese history

lịch sử Trung Quốc

human history

lịch sử loài người

social history

lịch sử xã hội

art history

lịch sử nghệ thuật

family history

lịch sử gia đình

natural history

lịch sử tự nhiên

medical history

lịch sử bệnh lý

time history

lịch sử thời gian

case history

lịch sử vụ án

make history

làm nên lịch sử

economic history

lịch sử kinh tế

history museum

bảo tàng lịch sử

life history

lịch sử cuộc đời

Câu ví dụ

learning about history helps us understand the present

Việc tìm hiểu về lịch sử giúp chúng ta hiểu rõ về hiện tại.

she has a passion for history

Cô ấy có đam mê với lịch sử.

the history of the country is rich and complex

Lịch sử của đất nước rất phong phú và phức tạp.

studying history can provide valuable insights

Nghiên cứu lịch sử có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.

history is full of fascinating stories

Lịch sử đầy những câu chuyện thú vị.

he is majoring in history at university

Anh ấy đang chuyên ngành lịch sử tại trường đại học.

we can learn from the mistakes of history

Chúng ta có thể học hỏi từ những sai lầm của lịch sử.

history plays a crucial role in shaping our identities

Lịch sử đóng vai trò quan trọng trong việc định hình bản sắc của chúng ta.

Ví dụ thực tế

Those who mock history will be mocked by history.

Những kẻ chế nhạo lịch sử sẽ bị lịch sử chế nhạo.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Forget the misery, you know we're not that history if I'm with you.

Hãy quên đi nỗi đau khổ, bạn biết chúng ta không phải là lịch sử nếu bạn ở bên tôi.

Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)

Exploring the Etna geographical area reveals a history written in fire.

Khám phá khu vực địa lý Etna cho thấy một lịch sử được viết bằng lửa.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

People can see their past, their history.

Con người có thể thấy quá khứ của họ, lịch sử của họ.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

You have a history of non-cooperation with the Council.

Bạn có một lịch sử không hợp tác với Hội đồng.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

And I have a long history of being indecisive.

Và tôi có một lịch sử lâu dài là người không quyết đoán.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

And the load they were bearing was human history.

Và gánh nặng mà họ phải chịu là lịch sử loài người.

Nguồn: The Power of Art - Mark Rothko

This is the History of Thanksgiving Traditions.

Đây là Lịch sử của Truyền thống Lễ Tạ Ơn.

Nguồn: Thanksgiving Matters

" It has great history, " she said.

"Nó có lịch sử tuyệt vời," cô ấy nói.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

What event made baseball history in 1903?

Sự kiện nào đã làm nên lịch sử bóng chày năm 1903?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay