hop

[Mỹ]/hɒp/
[Anh]/hɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nhảy trên một chân, nhảy lên hoặc xuống
vt. nhảy qua, nhảy xuống nước
n. sự bật nhảy, sự nhảy múa
Word Forms
hiện tại phân từhopping
ngôi thứ ba số íthops
quá khứ phân từhopped
số nhiềuhops
thì quá khứhopped

Cụm từ & Cách kết hợp

hopscotch

nhảy lò cò

hop around

nhảy xung quanh

hip hop music

nhạc hip hop

hip hop

hip hop

hop on

nhảy lên

on the hop

luôn sẵn sàng

hop off

nhảy xuống

Câu ví dụ

hop a freight train.

nhảy lên một chuyến tàu chở hàng.

hop up a car.

nhảy lên xe.

hop in then and we'll be off.

Nhảy lên đi rồi chúng ta sẽ đi.

Go on, hop it!

Đi đi, nhảy đi!

he was caught on the hop .

anh ta bị bất ngờ.

they hoped to arrange a meeting.

họ hy vọng sẽ sắp xếp một cuộc gặp.

hoping for better weather.

hy vọng thời tiết tốt hơn.

he's hoping that tomorrow's game will be a classic.

anh ấy hy vọng rằng trận đấu ngày mai sẽ là một trận kinh điển.

a seriously down, hip-hop homie.

một người bạn hip-hop thực sự xuống sắc.

hopes of peace had faded.

Hy vọng về hòa bình đã phai nhạt.

hopes the weather will hold.

hy vọng thời tiết sẽ tốt.

hop a ditch two feet wide.

nhảy qua một con hào rộng hai mét.

a short hop by cab from Soho.

Một đoạn đường ngắn bằng taxi từ Soho.

he's hoping for an offer of compensation.

anh ấy hy vọng sẽ có một lời đề nghị bồi thường.

naturally, I hoped for the best.

tất nhiên, tôi hy vọng điều tốt nhất.

rouse the beer as the hops are introduced.

kích hoạt bia khi thêm hoa bia.

hoped to draw a lucky number.

hy vọng sẽ rút được một số may mắn.

full of hopes and fears

tràn đầy hy vọng và sợ hãi

foster hopes for success

nuôi dưỡng hy vọng thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay