hydration

[Mỹ]/hai'dreiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình kết hợp nước với một chất khác

Cụm từ & Cách kết hợp

hydration is important

uống đủ nước rất quan trọng

hydration levels

mức độ hydrat hóa

adequate hydration

uống đủ nước

dehydration symptoms

triệu chứng mất nước

promote hydration

thúc đẩy hydrat hóa

hydration benefits

lợi ích của việc hydrat hóa

proper hydration

uống nước đầy đủ

hydration heat

nhiệt hydrat hóa

heat of hydration

nhiệt của hydrat hóa

Câu ví dụ

Due to the character of isothermal calorimeter,we can obtain complete thermogenic curves of cement hydration during hydration process.

Do tính chất của máy chuẩn nhiệt, chúng tôi có thể thu được các đường cong sinh nhiệt hoàn chỉnh của quá trình thủy hóa xi măng trong quá trình thủy hóa.

Further mose, by installing vacuum pump on scutcher, hydration of time with fabric expanding.

Tiếp tục hơn nữa, bằng cách lắp đặt máy bơm chân không trên máy lọc, thời gian thủy hóa với sự giãn nở của vải.

Hydration of α pinene catalyzed by dealuminated ultrastable Y zeolite molecular sieve(DUSY)was studied.

Đã nghiên cứu quá trình thủy hóa α pinene được xúc tác bởi sàng phân tử zeolit Y siêu ổn định đã khử nhôm (DUSY).

Drinking enough water is essential for proper hydration.

Uống đủ nước là điều cần thiết cho việc bù nước đầy đủ.

Hydration plays a key role in maintaining healthy skin.

Bù nước đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì làn da khỏe mạnh.

Coconut water is a popular choice for post-workout hydration.

Nước dừa là một lựa chọn phổ biến để bù nước sau khi tập luyện.

Proper hydration can help improve athletic performance.

Bù nước đầy đủ có thể giúp cải thiện hiệu suất thể thao.

Hydration levels can affect cognitive function and mood.

Mức độ bù nước có thể ảnh hưởng đến chức năng nhận thức và tâm trạng.

Sports drinks are designed to optimize hydration during exercise.

Các loại đồ uống thể thao được thiết kế để tối ưu hóa việc bù nước trong khi tập thể dục.

Dehydration can lead to fatigue and decreased performance.

Mất nước có thể dẫn đến mệt mỏi và giảm hiệu suất.

Fruits and vegetables are great sources of hydration.

Trái cây và rau quả là những nguồn bù nước tuyệt vời.

Maintaining proper hydration is important for overall health.

Duy trì đủ nước là quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Hydration is crucial for regulating body temperature.

Bù nước rất quan trọng để điều hòa thân nhiệt.

Ví dụ thực tế

So it was really incredible, the feeling that we had these hydration without the plastic.

Nó thực sự rất tuyệt vời, cảm giác chúng tôi có được sự bù nước mà không cần dùng nhựa.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

Bronchiolitis is typically diagnosed clinically, and the treatment is supportive with supplemental oxygen and hydration.

Bệnh viêm tiểu phế quản thường được chẩn đoán lâm sàng và điều trị hỗ trợ với oxy bổ sung và bù nước.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

One element of ultramarathoning, especially during hot ultramarathons, is hydration.

Một yếu tố của chạy vượt đường dài, đặc biệt là trong các cuộc đua vượt đường dài dưới thời tiết nóng, là bù nước.

Nguồn: Connection Magazine

Well, I said b) hydration. Though you were sceptical, weren't you, Alice?

Và tôi đã nói b) bù nước. Mặc dù bạn hoài nghi, phải không Alice?

Nguồn: 6 Minute English

But do that after it's had the hydration time.

Nhưng hãy làm điều đó sau khi nó đã được bù nước.

Nguồn: Gourmet Base

They were also asked about their sleep, their hydration, their nutrition and their own confidence that they would graduate.

Họ cũng được hỏi về giấc ngủ, sự bù nước, dinh dưỡng và sự tự tin của họ rằng họ sẽ tốt nghiệp.

Nguồn: The Economist (Summary)

In a 2019 study, researchers studied whether hydration positively impacts cognitive performance.

Trong một nghiên cứu năm 2019, các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu xem việc bù nước có tác động tích cực đến hiệu suất nhận thức hay không.

Nguồn: Science in Life

And of course the roots are required for hydration of that plant.

Và tất nhiên, rễ cây cần thiết cho việc cung cấp nước cho cây đó.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

Yeah, so, during a typical ultramarathon, we wear what are called hydration packs.

Vâng, trong một cuộc đua vượt đường dài điển hình, chúng tôi mặc những gì được gọi là ba lô bù nước.

Nguồn: Connection Magazine

Dasani tells you that hydration is healthy, so drink up, preferably Dasani.

Dasani nói với bạn rằng bù nước là tốt cho sức khỏe, vì vậy hãy uống, tốt nhất là Dasani.

Nguồn: Healthy little secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay