ice cube
khối băng
ice cream
kem
ice skating
trượt băng
iceberg
hòn băng
iced coffee
cà phê đá
on ice
trên băng
sea ice
băng biển
break the ice
phá băng
on thin ice
nguy hiểm
ice age
kỷ băng hà
ice hockey
khốc côn tuyết
ice water
nước đá
thin ice
băng mỏng
ice sheet
băng
ice cold
cực lạnh
dry ice
băng khô
polar ice
băng cực
water ice
nước đá
put on ice
để trong tủ lạnh
melting ice
băng tan
vanilla ice cream
kem vani
ice crystal
tinh thể băng
ice cap
mũi chóp băng
The ice is thawing.
Băng đang tan.
a brick of ice cream.
một viên gạch kem.
ice is in equilibrium with water.
băng ở trạng thái cân bằng với nước.
the lake was ice-bound.
Hồ bị đóng băng.
a portion of ice cream.
Một phần kem.
perennial ice and snow
Băng và tuyết vĩnh cửu.
slid on the ice and fell.
Trượt trên băng và ngã.
There is ice on the lake in winter.
Có băng trên hồ vào mùa đông.
It is snow and ice crystals.
Đó là tuyết và tinh thể băng.
a dish of ice cream.
một món kem.
a dollop of ice cream.
một muỗng nhỏ kem.
The ice on that pond is unsafe for skating.
Băng trên cái ao đó không an toàn để trượt băng.
a family block of ice cream.
một hộp kem ướp lạnh cho cả gia đình.
the clink of ice in tall glasses.
tiếng leng keng của đá trong ly cao.
ice cream sold by the dip.
kem được bán theo lượng.
there is plenty of ice-cold beer.
Có rất nhiều bia lạnh.
The glacial epoch is over, so why is there ice everywhere?
Thời đại băng hà đã kết thúc, vậy tại sao lại có băng ở khắp nơi?
Nguồn: Selected Literary PoemsIt has these big towering ice cliffs.
Nó có những vách đá băng lớn và cao chót vót.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthIt breaks the ice into smaller pieces.
Nó phá vỡ băng thành những mảnh nhỏ hơn.
Nguồn: The mysteries of the EarthBest get some ice on that lip.
Tốt nhất là nên chườm đá lên môi.
Nguồn: Ozark.Other times, the chair will ask for quick introductions to break the ice.
Đôi khi, người chủ sẽ yêu cầu giới thiệu nhanh để phá băng.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishHe was able to break the ice with people.
Anh ấy có thể phá vỡ sự căng thẳng với mọi người.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionDo you have any ice? -Check the freezer.
Bạn có đá không? - Hãy kiểm tra ngăn đá.
Nguồn: Friends Season 3But to be fair, I broke the ice.
Nhưng mà, công bằng mà nói, tôi đã phá vỡ sự căng thẳng.
Nguồn: Modern Family - Season 05Would you like some ice for your tongue?
Bạn có muốn đá để cho lưỡi không?
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Have you ever put dry ice in a bottle?
Bạn đã bao giờ bỏ đá khô vào chai chưa?
Nguồn: Psychology Mini ClassKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay