identity

[Mỹ]/aɪˈdentəti/
[Anh]/aɪˈdentəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh tính; sự giống nhau; tính nhất quán; phương trình; đặc điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural identity

định danh văn hóa

personal identity

danh tính cá nhân

national identity

danh tính quốc gia

digital identity

danh tính số

gender identity

danh tính giới

identity crisis

khủng hoảng danh tính

social identity

danh tính xã hội

ethnic identity

danh tính dân tộc

identity card

thẻ căn cước

brand identity

bản sắc thương hiệu

corporate identity

định danh doanh nghiệp

identity theft

đánh cắp danh tính

visual identity

danh tính hình ảnh

sense of identity

cảm nhận về bản sắc

identity document

tài liệu chứng minh nhân dân

identity certificate

giấy chứng nhận nhân dân

individual identity

danh tính cá nhân

identity management

quản lý danh tính

group identity

danh tính nhóm

sexual identity

đối tượng tình dục

identity politics

chính trị bản sắc

Ví dụ thực tế

But why would he change his identity?

Nhưng tại sao anh ta lại muốn thay đổi danh tính?

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

We want them to be conscious of their national identity.

Chúng tôi muốn họ ý thức được bản sắc dân tộc của mình.

Nguồn: CCTV Observations

You pay for them with your very identity.

Bạn trả tiền cho chúng bằng chính danh tính của bạn.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

The latter gave a separate identity to American English spelling.

Sau này, nó đã cho phép một bản sắc riêng biệt cho cách đánh vần tiếng Anh của Mỹ.

Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 1

Medical examiners will work to determine the identity.

Các bác sĩ pháp y sẽ làm việc để xác định danh tính.

Nguồn: AP Listening March 2015 Collection

We were asked to protect his identity.

Chúng tôi được yêu cầu bảo vệ danh tính của anh ấy.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

What parts of our identity do we perform?

Chúng ta thể hiện những phần nào của bản sắc của chúng ta?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Can there be an identity without storytelling?

Liệu có thể có một bản sắc nào mà không có kể chuyện không?

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

He must have taken on another identity.

Anh ta chắc hẳn đã nhận một danh tính khác.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

It is a cultural identity that connects generations.

Đây là một bản sắc văn hóa gắn kết các thế hệ.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay