impressed

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có ấn tượng sâu sắc; cảm động sâu sắc
Word Forms
quá khứ phân từimpressed
thì quá khứimpressed

Cụm từ & Cách kết hợp

really impressed

thực sự ấn tượng

highly impressed

rất ấn tượng

Câu ví dụ

I was impressed by her dedication to her work.

Tôi đã rất ấn tượng với sự tận tâm của cô ấy với công việc.

The team was impressed by his leadership skills.

Đội ngũ đã rất ấn tượng với kỹ năng lãnh đạo của anh ấy.

She was impressed by the beautiful scenery.

Cô ấy đã rất ấn tượng với cảnh quan tuyệt đẹp.

I am impressed with the quality of this product.

Tôi rất ấn tượng với chất lượng của sản phẩm này.

He impressed everyone with his knowledge of the subject.

Anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người về kiến thức của mình về chủ đề đó.

The performance of the new employee really impressed the manager.

Thành tích của nhân viên mới thực sự gây ấn tượng với người quản lý.

I was impressed by how quickly she learned to play the piano.

Tôi rất ấn tượng với tốc độ cô ấy học chơi piano.

The students were impressed by the guest speaker's presentation.

Các sinh viên đã rất ấn tượng với bài thuyết trình của diễn giả khách mời.

The judges were impressed by the contestant's talent.

Các thẩm phán đã rất ấn tượng với tài năng của người tham gia.

She was impressed by his kindness and generosity.

Cô ấy đã rất ấn tượng với sự tốt bụng và hào phóng của anh ấy.

Ví dụ thực tế

I guess it was me you should have impressed.

Tôi đoán là chính tôi là người mà bạn đáng lẽ nên gây ấn tượng.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Harry thought he had rather impressed his uncle with this argument.

Harry nghĩ rằng anh ấy đã khá gây ấn tượng với chú của mình bởi lập luận này.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

You see, I've always been impressed by this thing about paintings.

Bạn thấy đấy, tôi luôn ấn tượng với điều gì đó về hội họa.

Nguồn: The Pianist on the Ocean

This is a really great way of explaining that something has impressed you.

Đây là một cách thực sự tuyệt vời để giải thích rằng điều gì đó đã gây ấn tượng với bạn.

Nguồn: Emma's delicious English

And that is something that any artist or scientist should be impressed by.

Và đó là điều mà bất kỳ nghệ sĩ hay nhà khoa học nào cũng nên ấn tượng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

The colonists were not impressed by British excuses for hitting them in the wallet.

Những người định cư không bị ấn tượng bởi những lời xin lỗi của người Anh về việc vơ vét tiền của họ.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Now that I look back I am more than ever impressed by Stroeve's acuteness.

Bây giờ tôi nhìn lại, tôi còn ấn tượng hơn bao giờ hết bởi sự tinh tế của Stroeve.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

What did he or she do that impressed you most?

Anh ấy hoặc cô ấy đã làm điều gì khiến bạn ấn tượng nhất?

Nguồn: Rachel's Classroom: Job Interview

Our brains love novelty, but the question is who's gonna be impressed by it?

Bộ não của chúng ta thích sự mới lạ, nhưng câu hỏi là ai sẽ bị ấn tượng bởi nó?

Nguồn: Connection Magazine

Users have been impressed with the speed

Người dùng đã bị ấn tượng bởi tốc độ.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay