incan

[Mỹ]/ˈɪŋkən/
[Anh]/ˈɪŋkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người Inca; Ngôn ngữ Inca
adj.liên quan đến người hoặc văn hóa Inca

Cụm từ & Cách kết hợp

incan culture

văn hóa Inca

incan civilization

nền văn minh Inca

incan ruins

phế tích Inca

incan empire

đế chế Inca

incan heritage

di sản Inca

incan artifacts

các hiện vật Inca

incan language

ngôn ngữ Inca

incan society

xã hội Inca

incan traditions

các truyền thống Inca

incan architecture

kiến trúc Inca

Câu ví dụ

they used incan symbols to communicate with each other.

Họ đã sử dụng các biểu tượng Inca để giao tiếp với nhau.

the incan civilization was known for its advanced architecture.

Nền văn minh Inca nổi tiếng với kiến trúc tiên tiến của mình.

many artifacts from the incan era are displayed in the museum.

Nhiều hiện vật từ thời Inca được trưng bày trong bảo tàng.

incan roads connected various regions of the empire.

Các con đường Inca kết nối các vùng khác nhau của đế chế.

the incan culture has greatly influenced modern peru.

Văn hóa Inca đã ảnh hưởng rất lớn đến Peru hiện đại.

she studied the incan language to better understand their history.

Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ Inca để hiểu rõ hơn về lịch sử của họ.

incan agriculture techniques were advanced for their time.

Các kỹ thuật nông nghiệp Inca rất tiên tiến so với thời đại của họ.

tourists flock to see the incan ruins in machu picchu.

Du khách đổ về xem những tàn tích Inca ở Machu Picchu.

the incan empire was one of the largest in pre-columbian america.

Đế chế Inca là một trong những đế chế lớn nhất ở châu Mỹ trước Columbus.

incan textiles are known for their intricate designs.

Vải dệt Inca nổi tiếng với những thiết kế phức tạp của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay