inuit

[Mỹ]/'injuit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người bản địa của các vùng Bắc Cực của Canada, Greenland và Alaska
adj. Liên quan đến người Inuit hoặc ngôn ngữ của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

Inuit people

Người Inuit

Inuit culture

Văn hóa Inuit

Câu ví dụ

The Inuit people have a rich cultural heritage.

Người Inuit có một di sản văn hóa phong phú.

Inuit art often features intricate designs and patterns.

Nghệ thuật Inuit thường có các thiết kế và họa tiết phức tạp.

Traditional Inuit clothing is designed to keep warm in cold climates.

Trang phục truyền thống của người Inuit được thiết kế để giữ ấm trong điều kiện khí hậu lạnh giá.

Inuit communities rely on hunting and fishing for sustenance.

Các cộng đồng Inuit dựa vào săn bắn và đánh bắt cá để sinh tồn.

Inuit languages have unique sounds and grammar structures.

Ngôn ngữ Inuit có những âm thanh và cấu trúc ngữ pháp độc đáo.

Inuit folklore is rich with stories of spirits and mythical creatures.

Truyền thuyết Inuit giàu có với những câu chuyện về linh hồn và những sinh vật thần thoại.

Inuit communities have a deep connection to the land and nature.

Các cộng đồng Inuit có mối liên hệ sâu sắc với đất đai và thiên nhiên.

Inuit traditional knowledge of the environment is highly valuable.

Kiến thức truyền thống của người Inuit về môi trường là vô cùng có giá trị.

Inuit hunting practices are based on sustainable principles.

Các phương pháp săn bắn truyền thống của người Inuit dựa trên các nguyên tắc bền vững.

Inuit culture celebrates storytelling and oral traditions.

Văn hóa Inuit tôn vinh kể chuyện và truyền thống truyền miệng.

Ví dụ thực tế

Inuit groups must be consulted by council ministers.

Các nhóm Inuit phải được các bộ trưởng hội đồng tham khảo ý kiến.

Nguồn: The Economist - International

So you mentioned the Inuit earlier and their special relationship with the polar bear.

Vậy bạn đã đề cập đến người Inuit trước đó và mối quan hệ đặc biệt của họ với gấu Bắc Cực.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The Inuit believe in animal spirits.

Người Inuit tin vào linh hồn động vật.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 6)

The normally laid-back Inuit up their pace, and the crew realize the situation is serious.

Những người Inuit thường bình tĩnh tăng tốc độ của họ, và thủy thủ đoàn nhận ra tình hình nghiêm trọng.

Nguồn: Human Planet

Without narwhal, it's doubtful the Inuit would have survived in this part of the Arctic.

Nếu không có narwhal, có lẽ người Inuit sẽ không thể sống sót ở khu vực Bắc Cực này.

Nguồn: Human Planet

In a landscape with so few edible fruits or plants, the Inuit don't have alternatives.

Trong một cảnh quan có rất ít trái cây hoặc thực vật ăn được, người Inuit không có lựa chọn thay thế.

Nguồn: Human Planet

What makes us Inuit is that we are hunter gatherers.

Điều khiến chúng ta trở thành người Inuit là chúng ta là những người săn bắn hái lượm.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

That's what makes us Inuit, to me.

Đó là điều khiến chúng ta trở thành người Inuit, theo tôi.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

These people are the Inuit, who are an indigenous people that have lived in North America for thousands of years.

Những người này là người Inuit, một dân tộc bản địa đã sống ở Bắc Mỹ hàng ngàn năm.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

A recent genetic study investigated the genome of Greenland Inuit and found a selection for

Một nghiên cứu di truyền gần đây đã điều tra bộ gen của người Inuit Greenland và phát hiện ra sự lựa chọn cho

Nguồn: AsapSCIENCE - Food

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay