jennifer

[Mỹ]/'dʒenifə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Jennifer (tên nữ) - Tên Jennifer có nguồn gốc từ Celtic, có nghĩa là "sóng trắng".

Cụm từ & Cách kết hợp

jennifer lopez

jennifer lopez

Câu ví dụ

Jennifer is a talented actress.

Jennifer là một nữ diễn viên tài năng.

I watched Jennifer's latest movie last night.

Tôi đã xem bộ phim mới nhất của Jennifer vào tối qua.

Do you know Jennifer personally?

Bạn có quen Jennifer không?

Jennifer's performance in the play was outstanding.

Diễn xuất của Jennifer trong vở kịch thật xuất sắc.

I admire Jennifer's dedication to her craft.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm với nghề của Jennifer.

Jennifer's beauty is captivating.

Vẻ đẹp của Jennifer thật quyến rũ.

I hope to meet Jennifer someday.

Tôi hy vọng sẽ được gặp Jennifer vào một ngày nào đó.

Jennifer's fashion sense is always on point.

Phong cách thời trang của Jennifer luôn hoàn hảo.

I follow Jennifer on social media.

Tôi theo dõi Jennifer trên mạng xã hội.

Jennifer's talent shines on the big screen.

Tài năng của Jennifer tỏa sáng trên màn ảnh rộng.

Ví dụ thực tế

So first time, when you want to get started, I would say Google or check YouTube for Jennifer.

Lần đầu tiên, khi bạn muốn bắt đầu, tôi khuyên bạn nên tìm trên Google hoặc xem YouTube để tìm Jennifer.

Nguồn: American English dialogue

Didn't we meet at the COlumbia ReCOrds party fOr Jennifer LOpez?

Chúng ta có gặp nhau tại bữa tiệc của COlumbia Records cho Jennifer Lopez không?

Nguồn: Sex and the City Season 3

And j Hat Jennifer would actually describe this vector with the coordinates five thirds and one 3rd.

Và Jennifer sẽ mô tả vector này với tọa độ là năm phần ba và một phần ba.

Nguồn: Linear algebra

For now Jayme and Molly are settling into their new bedroom at Aunt Jennifer's, which Lindsey decorated with a blue glass butterfly and an angel figurine-reminders of Jayme's mother-beside Jayme's bed.

Hiện tại, Jayme và Molly đang ổn định cuộc sống ở phòng ngủ mới của dì Jennifer, nơi mà Lindsey trang trí bằng một con bướm thủy tinh màu xanh lam và một bức tượng thiên thần - những kỷ niệm về mẹ của Jayme - bên cạnh giường của Jayme.

Nguồn: People Magazine

That's business, this is family. - l dOn't understand... - l'll say it tO yOu plain. l dOn't Care hOw many Jennifer LOpez dresses yOu have hanging in yOur ClOset, yOu dOn't belOng in here.

Đó là công việc, đây là gia đình. - Tôi không hiểu... - Tôi sẽ nói với bạn một cách rõ ràng. Tôi không quan tâm bạn có bao nhiêu bộ váy Jennifer Lopez trong tủ quần áo của mình, bạn không thuộc về nơi này.

Nguồn: Sex and the City Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay