jessica

[Mỹ]/'dʒesikə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Jessica - một tên gọi nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

sarah jessica parker

sarah jessica parker

jessica alba

Jessica Alba

jessica simpson

jessica simpson

jessica biel

jessica biel

Câu ví dụ

Jessica is a talented singer.

Jessica là một ca sĩ tài năng.

She met Jessica at the concert last night.

Cô ấy đã gặp Jessica tại buổi hòa nhạc tối qua.

Jessica's new album is coming out next month.

Album mới của Jessica sẽ ra mắt vào tháng tới.

Do you know Jessica's favorite color?

Bạn có biết màu yêu thích của Jessica không?

Jessica always wears stylish outfits.

Jessica luôn mặc những bộ quần áo thời trang.

I'm going to Jessica's birthday party this weekend.

Tôi sẽ đến dự tiệc sinh nhật của Jessica vào cuối tuần này.

Jessica's performance was outstanding.

Jessica đã thể hiện xuất sắc.

Have you heard Jessica's latest single?

Bạn đã nghe bài hát mới nhất của Jessica chưa?

Jessica is known for her incredible dance moves.

Jessica nổi tiếng với những bước nhảy đáng kinh ngạc của cô ấy.

Let's invite Jessica to join our team.

Hãy mời Jessica tham gia đội của chúng ta.

Ví dụ thực tế

Jessica, we recently unearth this 2017 video.

Jessica, chúng tôi gần đây đã phát hiện ra đoạn video năm 2017.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

OK. Well I'll remember that. Thanks a lot Jessica.

OK. Chà, tôi sẽ nhớ điều đó. Cảm ơn Jessica rất nhiều.

Nguồn: American English dialogue

I think that you're a better Jessica than I ever was.

Tôi nghĩ rằng bạn là một Jessica tốt hơn tôi từng là.

Nguồn: Friends Season 7

Yeah, well, I crossed every line I had when this bastard tried to kill Jessica!

Ừ, chà, tôi đã vượt qua mọi giới hạn của mình khi tên khốn đó cố gắng giết Jessica!

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Jessica has been to the supermarket already.

Jessica đã đến siêu thị rồi.

Nguồn: Emma's delicious English

So Jessica, go ahead with your question.

Vậy Jessica, cứ tiếp tục với câu hỏi của bạn đi.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

No. Randall, you made a commitment to Jessica.

Không. Randall, anh đã cam kết với Jessica.

Nguồn: S03

I sincerely hope you're not marrying Jessica.

Tôi thực sự hy vọng bạn không kết hôn với Jessica.

Nguồn: Sleepless in Seattle Original Soundtrack

These days, Jessica is one of my best friends.

Dạo này, Jessica là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

What's the atmosphere like on planet Jessica?

Không khí trên hành tinh Jessica như thế nào?

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay