repulsive force
lực đẩy
a repulsive appearance
một vẻ ngoài đáng ghét
the repulsive galère of Lolita's admirers.
những người hâm mộ Lolita ghê tởm.
He was utterly repulsive to her.
Anh ta thực sự ghê tởm với cô.
She found the idea deeply repulsive.
Cô ấy thấy ý tưởng đó thực sự rất ghê tởm.
Do not imagine that mathematics is hard and crabbed and repulsive to common sense,it is merely the etherealization of common sense.
Đừng tưởng rằng toán học là khó khăn, cáu kỉnh và gây ghét cho trí thông thường, nó chỉ đơn giản là sự phiếm chất của trí thông thường.
Dissociation occurs on the ground electric state or on a repulsive state after UV excitation was investigated by multimass ion imaging techniques.
Sự phân ly xảy ra ở trạng thái điện tử cơ bản hoặc ở trạng thái đẩy sau khi kích thích UV đã được nghiên cứu bằng các kỹ thuật chụp ảnh ion đa khối lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay