leadership

[Mỹ]/ˈliːdəʃɪp/
[Anh]/ˈliːdərʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc khả năng lãnh đạo, chỉ đạo, hoặc hướng dẫn người khác; các nhà lãnh đạo tập thể.
Word Forms
số nhiềuleaderships

Cụm từ & Cách kết hợp

strong leadership

lãnh đạo mạnh mẽ

effective leadership

lãnh đạo hiệu quả

inspiring leadership

lãnh đạo truyền cảm hứng

innovative leadership

lãnh đạo sáng tạo

visionary leadership

lãnh đạo có tầm nhìn

leadership style

phong cách lãnh đạo

leadership skill

kỹ năng lãnh đạo

cost leadership

lãnh đạo chi phí

leadership behavior

hành vi lãnh đạo

educational leadership

lãnh đạo giáo dục

leadership science

khoa học lãnh đạo

democratic leadership

lãnh đạo dân chủ

charismatic leadership

lãnh đạo có sức lôi cuốn

thought leadership

lãnh đạo tư tưởng

overall cost leadership

lãnh đạo chi phí tổng thể

Câu ví dụ

the leadership of the party.

sự lãnh đạo của đảng.

the leadership and the led

sự lãnh đạo và người bị lãnh đạo

today's leadership is rudderless.

sự lãnh đạo ngày nay không có hướng đi.

He undertook the leadership of the team.

Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo của đội.

the flaccid leadership campaign was causing concern.

Chiến dịch lãnh đạo yếu ớt đang gây lo ngại.

a change of leadership had become desirable.

việc thay đổi lãnh đạo đã trở nên mong muốn.

he shows strong leadership qualities.

anh ấy thể hiện những phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ.

leadership and confidence radiate from her.

tinh thần lãnh đạo và sự tự tin tỏa ra từ cô ấy.

ascended to the leadership of the party.

đã lên vị trí lãnh đạo của đảng.

met with the leadership of the nation's top unions.

đã gặp gỡ với sự lãnh đạo của các công đoàn hàng đầu quốc gia.

under the leadership of

dưới sự lãnh đạo của

Managership and leadership are often thought of as the same thing.

Quản lý và lãnh đạo thường được coi là một điều.

She was poised to challenge for the party leadership.

Cô ấy đã sẵn sàng thách thức cho vị trí lãnh đạo đảng.

they retained their leadership of the Second Division at a canter.

họ đã giữ vững vị trí dẫn đầu ở Giải hạng hai một cách dễ dàng.

the leadership played hardball to win the vote.

sự lãnh đạo đã chơi trò chơi ngầm để giành chiến thắng trong cuộc bỏ phiếu.

many of the leadership led relatively luxurious lives.

nhiều người trong sự lãnh đạo sống cuộc sống tương đối xa hoa.

successful leadership is a process of persuasion rather than preachment.

thành công trong lãnh đạo là một quá trình thuyết phục hơn là rêu rao.

Ví dụ thực tế

I have demonstrated strong leadership and managerial skills.

Tôi đã thể hiện được kỹ năng lãnh đạo và quản lý mạnh mẽ.

Nguồn: Essential English Phrases for Interviews

Well, the opposition has been divided. It's been lacking leadership.

Tuy nhiên, phe đối lập đã bị chia rẽ. Nó thiếu sự lãnh đạo.

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

It's not easy to cultivate globalized leadership.

Không dễ dàng để phát triển năng lực lãnh đạo toàn cầu.

Nguồn: Business English for Situational Topics

Anybody can give, but we need more leadership.

Bất kỳ ai cũng có thể cho, nhưng chúng ta cần nhiều hơn về mặt lãnh đạo.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

And I did not have the right leadership.

Và tôi không có đúng phẩm chất lãnh đạo.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

Young people are showing remarkable leadership and mobilization.

Giới trẻ đang thể hiện sự lãnh đạo và huy động đáng kinh ngạc.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

There is a change in Japan's leadership.

Có sự thay đổi trong lãnh đạo của Nhật Bản.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

The company needs a new direction and more dynamic leadership.

Công ty cần một hướng đi mới và sự lãnh đạo năng động hơn.

Nguồn: BBC Animation Workplace

That could have led to major changes in Britain's leadership.

Điều đó có thể đã dẫn đến những thay đổi lớn trong lãnh đạo của Anh.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

When we pulled out TPP, we really abdicated our leadership.

Khi chúng tôi rút khỏi TPP, chúng tôi thực sự đã từ bỏ vai trò lãnh đạo của mình.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay