clear vision
tầm nhìn rõ ràng
vision statement
tuyên bố tầm nhìn
vision impairment
mất thị lực
visionary leader
nhà lãnh đạo có tầm nhìn
tunnel vision
thiểm cận
vision board
bảng tầm nhìn
visionary ideas
những ý tưởng có tầm nhìn
computer vision
thị giác máy tính
machine vision
thị giác máy
field of vision
lĩnh vực tầm nhìn
vision system
hệ thống thị giác
night vision
tầm nhìn ban đêm
blurred vision
mờ mắt
binocular vision
thị giác hai mắt
range of vision
phạm vi thị lực
color vision
thị lực màu
laser vision
thị lực laser
peripheral vision
thị lực ngoại vi
line of vision
dòng thị lực
monocular vision
tầm nhìn một mắt
wide vision
thị lực rộng
stereoscopic vision
thị giác nổi
double vision
song thị
angle of vision
góc nhìn
persistence of vision
kiên trì thị giác
She had a clear vision of her future.
Cô ấy có một tầm nhìn rõ ràng về tương lai của mình.
The company's vision statement outlines its long-term goals.
Tuyên bố tầm nhìn của công ty phác thảo các mục tiêu dài hạn của nó.
He has a vision impairment that requires him to wear glasses.
Anh ấy bị suy giảm thị lực và cần phải đeo kính.
The architect's vision for the new building is innovative and bold.
Tầm nhìn của kiến trúc sư về tòa nhà mới là sáng tạo và táo bạo.
Teamwork is essential to achieve the organization's vision.
Hoạt động nhóm là điều cần thiết để đạt được tầm nhìn của tổ chức.
The artist's vision comes to life through his paintings.
Tầm nhìn của nghệ sĩ trở nên sống động qua những bức tranh của anh ấy.
She has a vision for a better world where everyone is treated equally.
Cô ấy có một tầm nhìn về một thế giới tốt đẹp hơn, nơi mọi người đều được đối xử bình đẳng.
His vision of success includes both personal and professional accomplishments.
Tầm nhìn thành công của anh ấy bao gồm cả thành tựu cá nhân và chuyên môn.
The visionary leader inspired her team with a compelling vision for the future.
Nhà lãnh đạo có tầm nhìn đã truyền cảm hứng cho nhóm của cô ấy với một tầm nhìn hấp dẫn về tương lai.
In order to succeed, you need to have a clear vision of your goals.
Để thành công, bạn cần có một tầm nhìn rõ ràng về mục tiêu của mình.
It will take a far reaching vision.
Nó sẽ cần tầm nhìn xa trông rộng.
Nguồn: United Nations Youth SpeechFind your vision on the solitary road.
Tìm thấy tầm nhìn của bạn trên con đường cô độc.
Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation SpeechAnd Marvin here carries out my vision.
Và Marvin ở đây thực hiện tầm nhìn của tôi.
Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 4We need to put up our vision.
Chúng ta cần thể hiện tầm nhìn của mình.
Nguồn: NPR News March 2013 CompilationDelighted. -You weren't exaggerating, she's a vision.
Vui mừng. -Bạn không phóng đại đâu, cô ấy là một hình ảnh tuyệt đẹp.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Have they built out a big vision before?
Họ đã từng xây dựng một tầm nhìn lớn chưa?
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 CollectionYour human body has limited your vision.
Cơ thể người của bạn đã giới hạn tầm nhìn của bạn.
Nguồn: Selected Film and Television NewsAnd a hundred visions glided before his mind.
Và một trăm hình ảnh thoáng qua trong tâm trí anh.
Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy TalesDefine the vision of your future and where you wanna be.
Xác định tầm nhìn về tương lai của bạn và bạn muốn ở đâu.
Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation SpeechThey have the vision to make this world a better place.
Họ có tầm nhìn để làm cho thế giới này trở nên tốt đẹp hơn.
Nguồn: TED-Ed Student Weekend ShowKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay