legal

[Mỹ]/ˈliːɡl/
[Anh]/ˈliːɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến pháp luật; hợp pháp; được quy định bởi pháp luật.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal system

hệ thống pháp luật

legal advice

lời khuyên pháp lý

legal rights

quyền pháp lý

legal documents

tài liệu pháp lý

legal status

trạng thái pháp lý

legal protection

bảo vệ pháp lý

legal services

dịch vụ pháp lý

legal responsibility

trách nhiệm pháp lý

legal aid

trợ giúp pháp lý

legal liability

trách nhiệm pháp luật

legal action

hành động pháp lý

legal right

quyền pháp lý

legal entity

tổ chức pháp lý

legal effect

hiệu lực pháp lý

legal representative

đại diện pháp lý

legal education

giáo dục pháp lý

legal framework

khung pháp lý

legal practice

thực hành pháp lý

legal profession

nghề luật

legal counsel

tư vấn pháp lý

legal regulation

quy định pháp lý

Câu ví dụ

in the legal vernacular.

trong thuật ngữ pháp lý.

a bog of legal complications.

một đống rắc rối pháp lý.

a colourable legal claim.

một yêu sách pháp lý có thể được coi là hợp lệ.

the European legal system.

hệ thống pháp luật châu Âu.

legal and moral issues.

các vấn đề pháp lý và đạo đức.

the withdrawal of legal aid.

việc rút trợ giúp pháp lý.

Ví dụ thực tế

The supreme court ruling. Gay marriage is legal.

Quyết định của tòa án tối cao. Hôn nhân đồng giới là hợp pháp.

Nguồn: Modern Family - Season 05

The vast majority of that is " legal deposit" .

Hầu hết trong số đó là "khoản ký gửi hợp pháp".

Nguồn: Listening Digest

Same-sex marriage became a legal at mid-night last night.

Hôn nhân đồng giới đã trở thành hợp pháp vào đêm qua.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

Because you could not censor legal briefs.

Bởi vì bạn không thể kiểm duyệt các bản tóm tắt pháp lý.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Often publishers know legal deposit and will send them in.

Các nhà xuất bản thường biết về khoản ký gửi hợp pháp và sẽ gửi chúng.

Nguồn: Listening Digest

Just some jars of harmless white powder, also totally legal.

Chỉ một vài lọ bột trắng vô hại, hoàn toàn hợp pháp.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Some drivers charge as much as ten times the legal fare.

Một số tài xế tính phí cao gấp mười lần mức giá hợp pháp.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Actually, in Oklahoma smoking's legal in offices with fewer than 15 people.

Thực ra, ở Oklahoma, hút thuốc là hợp pháp trong các văn phòng có ít hơn 15 người.

Nguồn: Friends Season 9

A corporation is a legal entity, separate from its owners.

Một tập đoàn là một pháp nhân, tách biệt với chủ sở hữu của nó.

Nguồn: English Major Level Four Listening Practice

But how legal is all of this potential activity on the moon?

Nhưng tất cả các hoạt động tiềm năng này trên mặt trăng hợp pháp đến mức nào?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay