leninist

[Mỹ]/'leninist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Leninist
adj. Leninist
Word Forms
số nhiềuleninists

Cụm từ & Cách kết hợp

Leninist ideology

tư tưởng Lê-nin

Leninist principles

nguyên tắc Lê-nin

Ví dụ thực tế

A Leninist to his core, he was conspiratorial, lethal, cynical and utterly convinced of his own rightness.

Một người theo chủ nghĩa Leninista thực sự, ông ta là người có tính chất âm mưu, chết chóc, hoài nghi và hoàn toàn tin vào sự đúng đắn của bản thân.

Nguồn: The Economist - Arts

It's a matter of fact, of Marxist-Leninist fact.

Đó là một sự thật, một sự thật của chủ nghĩa Marxist-Leninist.

Nguồn: The Queen's Gambit

Germany for the inflexibility of the Schlieffen Plan. Leninists claim war grew out of imperialism and was fueled by capitalist rivalries; and others claim it was a war between Germany’s

Đức Quốc vì sự cứng nhắc của Kế hoạch Schlieffen. Những người theo chủ nghĩa Leninista cho rằng chiến tranh bắt nguồn từ chủ nghĩa thực dân và bị thúc đẩy bởi các đối thủ tư sản; và những người khác cho rằng đó là một cuộc chiến tranh giữa Đức.

Nguồn: World History Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay