conservative

[Mỹ]/kənˈsɜːvətɪv/
[Anh]/kənˈsɜːrvətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người bảo thủ
adj. mang tính truyền thống, thận trọng và chống lại sự thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

conservative party

Đảng Bảo thủ

conservative estimate

ước tính thận trọng

conservative government

chính phủ bảo thủ

conservative force

lực lượng bảo thủ

conservative design

thiết kế bảo thủ

Câu ví dụ

a conservative dark suit.

Một bộ vest màu tối bảo thủ.

a conservative policy currently in the ascendant.

Một chính sách bảo thủ hiện đang trên đà thăng tiến.

the conservative use of natural resources.

Việc sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên một cách tiết kiệm.

This year the Conservative Party is in.

Năm nay, Đảng Bảo thủ đang ở trong.

an ardent supporter of the conservative cause.

một người ủng hộ nhiệt thành cho chủ nghĩa bảo thủ.

geared the speech to a conservative audience.

Điều chỉnh bài phát biểu cho khán giả bảo thủ.

the second institutional prop of conservative Spain was the army.

Nền tảng thể chế thứ hai của Tây Ban Nha bảo thủ là quân đội.

the court's tilt toward conservative rulings.

Xu hướng của tòa án nghiêng về các phán quyết bảo thủ.

He is a conservative member of the church.

Ông là một thành viên bảo thủ của nhà thờ.

Energy has amphimorphic porperties:conservative property of quantity and no conservative property of quality.

Năng lượng có các đặc tính đa hình: tính chất bảo tồn về lượng và không có tính chất bảo tồn về chất.

successive Conservative administrations enjoyed a comfortable majority.

Các chính phủ bảo thủ liên tiếp đã có đa số thoải mái.

the main party agreed to affiliate four Conservative associations.

phía đảng chính đạo đã đồng ý liên kết với bốn hiệp hội Bảo thủ.

the government alternated between the Labour and Conservative parties.

Chính phủ luân phiên giữa các đảng Lao động và Bảo thủ.

Spain's conservatives are inching ahead.

Các nhà bảo thủ của Tây Ban Nha đang dần tiến lên phía trước.

Ví dụ thực tế

This could help them appoint another conservative to the court.

Điều này có thể giúp họ bổ nhiệm một người bảo thủ khác vào tòa án.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

Taking a piece from the past is not conservative.

Lấy một mảnh từ quá khứ không phải là điều bảo thủ.

Nguồn: Financial Times Reading Selection

He added that he finds the IPCC's estimate conservative.

Ông nói thêm rằng ông thấy ước tính của IPCC là thận trọng.

Nguồn: VOA Special English: World

Russian conservative politics have taken their place at the head of the conservative world.

Chính trị bảo thủ của Nga đã chiếm vị trí hàng đầu trong thế giới bảo thủ.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Some younger members of the movement denounced her as too conservative.

Một số thành viên trẻ hơn của phong trào đã lên án cô là quá bảo thủ.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

He's a Texas Republican congressman, very conservative, elected in 2014.

Ông là một nghị sĩ thuộc Đảng Cộng hòa Texas, rất bảo thủ, được bầu năm 2014.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

739. The conservative man made a reservation in the observatory.

739. Người đàn ông bảo thủ đã đặt chỗ tại đài quan sát.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Cruz cast himself as the only true conservative left in the race.

Cruz tự nhận mình là người bảo thủ thực sự duy nhất còn lại trong cuộc đua.

Nguồn: VOA Standard Speed February 2016 Collection

Liberals will say you're using religion and call you a bad conservative.

Những người tự do sẽ nói rằng bạn đang lợi dụng tôn giáo và gọi bạn là người bảo thủ tệ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 Collection

Many feared the socially and fiscally conservative policies of Law and Order candidate Kast.

Nhiều người lo ngại về các chính sách bảo thủ về mặt xã hội và tài chính của ứng cử viên Kast.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay