mac

[Mỹ]/mæk/
[Anh]/mæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Đo lường và Kiểm soát
Mac - một tên gọi nam.
Word Forms
số nhiềumacs

Cụm từ & Cách kết hợp

MacBook

MacBook

MacBook Pro

MacBook Pro

MacBook Air

MacBook Air

Mac mini

Mac mini

Mac Pro

Mac Pro

macOS

macOS

Câu ví dụ

I love eating mac and cheese.

Tôi thích ăn mì ống phô mai.

She bought a new Macbook Pro.

Cô ấy đã mua một chiếc Macbook Pro mới.

He prefers using a Mac over a PC.

Anh ấy thích dùng máy Mac hơn là máy tính PC.

The restaurant serves delicious macarons.

Nhà hàng phục vụ bánh macarons ngon tuyệt.

I need to upgrade the operating system on my Mac.

Tôi cần nâng cấp hệ điều hành trên máy Mac của tôi.

She always wears a classic mac trench coat.

Cô ấy luôn mặc áo khoác trench coat kiểu dáng cổ điển.

He ordered a Big Mac and fries.

Anh ấy đã gọi một chiếc Big Mac và khoai tây chiên.

The company designs software for Mac users.

Công ty thiết kế phần mềm cho người dùng Mac.

I have a Mac lipstick in the shade Ruby Woo.

Tôi có một thỏi son Mac màu Ruby Woo.

They are attending a conference on Macroeconomics.

Họ đang tham dự một hội nghị về Kinh tế vĩ mô.

Ví dụ thực tế

Or we might call it a mac for short.

Chúng tôi có thể gọi nó là 'mac' để ngắn gọn.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Also, their mac and cheese is really good, so I guess I'd get their mac and cheese too.

Ngoài ra, món mac và phô mai của họ thực sự rất ngon, vì vậy tôi đoán là tôi cũng sẽ lấy món mac và phô mai của họ.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Kraft brings to mind mac and cheese.

Kraft gợi ý đến món mac và phô mai.

Nguồn: CNN Selected July 2015 Collection

Today, we are working here at MAC Aerospace.

Hôm nay, chúng tôi đang làm việc tại MAC Aerospace.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I mean the mac and cheese is already cheesy enough.

Ý tôi là món mac và phô mai đã đủ ngậy rồi.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

They all started pretty interested in the mac and cheese.

Họ đều bắt đầu rất quan tâm đến món mac và phô mai.

Nguồn: Vox opinion

In America, the mac and cheese is cheesy, creamy and soulful.

Ở Mỹ, món mac và phô mai ngậy, kem và đầy cảm xúc.

Nguồn: Emma's delicious English

It's mac and cheese with just the best cheese ever.

Đây là món mac và phô mai với loại phô mai ngon nhất từ trước đến nay.

Nguồn: Gourmet Base

And even after getting full on mac and cheese, they stayed interested.

Và ngay cả sau khi no bụng với món mac và phô mai, họ vẫn còn hứng thú.

Nguồn: Vox opinion

So the lesson is use great cheese in your mac and cheese.

Vậy bài học là hãy sử dụng phô mai ngon trong món mac và phô mai của bạn.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay