manchesterite

[Mỹ]/ˌmænˈtʃestəraɪt/
[Anh]/ˌmænˈtʃestəraɪt/

Dịch

adj. Liên quan đến Manchester hoặc người dân ở đó.
n. Một người đến từ Manchester, Anh, hoặc người bản địa hoặc cư dân của Manchester; Một khoáng chất phosphate hiếm với công thức hóa học phức tạp, thường được tìm thấy trong các khối pegmatite granit.

Cụm từ & Cách kết hợp

true manchesterite

người Manchester chân chính

diehard manchesterite

người Manchester trung thành tuyệt đối

manchesterite pride

niềm tự hào người Manchester

old manchesterite

người Manchester già

proud manchesterite

người Manchester tự hào

manchesterite roots

nền tảng người Manchester

manchesterite heart

lòng người Manchester

born manchesterite

người Manchester sinh ra

manchesterite soul

linh hồn người Manchester

manchesterite spirit

tinh thần người Manchester

Câu ví dụ

a proud manchesterite showed me around the historic cotton mills.

Một người Manchester tự hào đã dẫn tôi tham quan các nhà máy bông lâu đời.

the manchesterite tradition of industrial innovation continues today.

Tradition công nghiệp đổi mới của người Manchester vẫn tiếp diễn đến ngày nay.

she spoke with a distinct manchesterite accent that i found charming.

Cô ấy nói với một giọng nói đặc trưng của người Manchester mà tôi thấy rất hấp dẫn.

the manchesterite community welcomed newcomers with open arms.

Đại gia đình người Manchester đã chào đón những người mới đến với vòng tay rộng mở.

a true manchesterite never forgets the city's revolutionary past.

Một người Manchester chân chính sẽ không bao giờ quên quá khứ cách mạng của thành phố.

the manchesterite spirit of resilience defined the city during difficult times.

Tinh thần kiên cường của người Manchester đã định hình thành phố trong những thời kỳ khó khăn.

many manchesterite families have lived here for generations.

Rất nhiều gia đình người Manchester đã sinh sống ở đây qua nhiều thế hệ.

diehard manchesterite supporters fill the stadium every match day.

Các fan cứng đầu của Manchester luôn chật kín sân vận động vào mỗi ngày thi đấu.

the manchesterite identity is closely tied to the city's musical heritage.

Chủ nghĩa dân tộc Manchester gắn liền với di sản âm nhạc của thành phố.

local manchesterite artists continue to influence the global music scene.

Những nghệ sĩ địa phương người Manchester vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến thị trường âm nhạc toàn cầu.

the manchesterite pride was evident during the citywide celebration.

Tinh thần tự hào của người Manchester rõ rệt trong dịp lễ hội toàn thành phố.

manchesterite workers were known for their strong work ethic throughout the industrial revolution.

Các công nhân người Manchester nổi tiếng với tinh thần làm việc chăm chỉ trong suốt cuộc cách mạng công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay