mason

[Mỹ]/'meɪs(ə)n/
[Anh]/'mesn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân trong đá hoặc gạch; thợ xây gạch

vt. xây dựng hoặc xây dựng bằng gạch hoặc đá
Word Forms
số nhiềumasons

Câu ví dụ

The mason was chipping away at the rock with a hammer.

Người thợ đá đang dùng búa để khoét đá.

The mason flushed the joint with mortar.

Thợ xây trám khe bằng vữa.

He carved marble faster than any mason.

Anh ta chạm khắc đá cẩm thạch nhanh hơn bất kỳ thợ đá nào.

Graham grunted and heaved as he helped the masons fit a huge slab of stone into place.

Graham rên lên và gắng sức khi anh ấy giúp các thợ xây đặt một tấm đá lớn vào đúng vị trí.

Skookum Jim Mason, George Carmack and Dawson Charlie discover gold in a tributary of the Klondike River in Canada, setting off the Klondike Gold Rush.

Skookum Jim Mason, George Carmack và Dawson Charlie đã phát hiện ra vàng ở một nhánh sông của sông Klondike ở Canada, gây ra cuộc chạy đua vàng Klondike.

Robert is credited as a guest star in this Perry Mason TV movie where he plays the photographer Kim Weatherly.

Robert được ghi nhận là khách mời trong bộ phim truyền hình Perry Mason này, nơi anh đóng vai nhiếp ảnh gia Kim Weatherly.

Ví dụ thực tế

The mason flushed the joint with mortar.

Thợ hồ vữa đã tráng mạch bằng vữa.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

As agreed, no other people were helping the mason.

Như đã thỏa thuận, không ai khác giúp đỡ thợ hồ vữa.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some spiders are masons. These build houses, the size of a big thimble.

Một số loài nhện là thợ hồ vữa. Chúng xây nhà có kích thước bằng một cái phễu lớn.

Nguồn: UK original primary school Chinese language class

His name is Ouseman, and he's a master mason in Djenne, an ancient city made entirely of river mud.

Tên của anh ấy là Ouseman, và anh ấy là một thợ hồ vữa bậc thầy ở Djenne, một thành phố cổ đại được làm hoàn toàn bằng bùn sông.

Nguồn: Human Planet

Where did the masons go? Imperial Rome Is full of arcs of triumph.

Các thợ hồ vữa đã đi đâu rồi? Đế chế La Mã tràn ngập những cổng chào chiến thắng.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

One assessment found that 50% of leafcutter bees and 27% of mason bees are considered at risk.

Một đánh giá cho thấy 50% ong cắt lá và 27% ong hồ vữa có nguy cơ bị đe dọa.

Nguồn: Vox opinion

The mason tried to catch him, but the mare ran deep into the woods and Svadilfari followed.

Thợ hồ vữa đã cố gắng bắt anh ta, nhưng con ngựa cái đã chạy sâu vào trong rừng và Svadilfari theo sau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

If I didn't paint, I don't know what I would do, I can't be a carpenter, I can't be a mason.

Nếu tôi không vẽ, tôi không biết mình sẽ làm gì, tôi không thể làm thợ mộc, tôi không thể làm thợ hồ vữa.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

The gods sealed the deal with solemn oaths and swore the mason would come to no harm in Asgard.

Các vị thần đã củng cố giao kèo bằng những lời thề trang trọng và thề rằng thợ hồ vữa sẽ không bị hại ở Asgard.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Masons cut and dressed stone while other workers operate a human-sized hamster wheel to lift a load of stones.

Các thợ hồ vữa cắt và ốp đá trong khi những người thợ khác vận hành một bánh xe hamster kích thước người để nâng một tải đá.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay