medieval

[Mỹ]/ˌmediˈiːvl/
[Anh]/ˌmediˈiːvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về Trung Cổ, liên quan đến thời kỳ trung cổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

Medieval period

thời kỳ Trung Cổ

Medieval architecture

kiến trúc Trung Cổ

Medieval history

lịch sử thời trung cổ

Medieval art

nghệ thuật thời trung cổ

Medieval literature

văn học thời Trung Cổ

Câu ví dụ

This is a medieval story.

Đây là một câu chuyện thời Trung Cổ.

the early medieval period.

thời kỳ trung cổ ban đầu.

an authentic medieval sword.

một thanh kiếm thời trung cổ đích thực.

conversant with medieval history.

thành thạo về lịch sử thời trung cổ.

This is a valuable medieval manuscript.

Đây là một bản thảo thời Trung Cổ có giá trị.

early medieval heroic poetry.

thơ anh hùng trung cổ thời kỳ đầu.

a medieval map of the known world

một bản đồ thời trung cổ của thế giới đã biết

the region seems stuck in a medieval mindset.

Có vẻ như khu vực vẫn còn tư tưởng thời Trung Cổ.

the preservation of the medieval field pattern by direct overbuilding.

Việc bảo tồn hình dạng ruộng đất thời Trung Cổ bằng cách xây dựng trực tiếp lên trên đó.

transitory periods of medieval greatness.

Những giai đoạn chuyển tiếp của thời kỳ Trung Cổ huy hoàng.

parents with a medieval attitude toward dating.

Những bậc cha mẹ có thái độ thời Trung Cổ về việc hẹn hò.

these two views of the early medieval economy are irreconcilable.

Hai quan điểm về nền kinh tế thời Trung Cổ sơ kỳ này là không thể hòa giải.

the guerrillas' medieval behaviour has become an embarrassment to their supporters.

hành vi thời trung cổ của các chiến binh du kích đã trở thành một nỗi xấu hổ đối với những người ủng hộ của họ.

medieval towns which still retain old-world charm.

Những thị trấn thời Trung Cổ vẫn còn giữ được nét quyến rũ cổ kính.

it is a beautiful port city with a fascinating medieval quarter.

Đây là một thành phố cảng xinh đẹp với một khu phố thời trung cổ hấp dẫn.

The museum has a fine collection of medieval ivories.

Bảo tàng có một bộ sưu tập tinh tế các tượng ngà thời Trung Cổ.

Medieval alchemists attempted to transmute base metals into gold.

Các nhà giả kim thời trung cổ đã cố gắng biến các kim loại cơ sở thành vàng.

Ví dụ thực tế

Rendsburg is Germany's best preserved medieval cities.

Rendsburg là một trong những thành phố thời Trung Cổ được bảo tồn tốt nhất của Đức.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

In medieval Latin, algorismus simply meant the decimal number system.

Trong tiếng Latinh thời Trung Cổ, thuật ngữ 'algorismus' đơn giản chỉ có nghĩa là hệ thống số thập phân.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

These are really old medieval buildings.

Đây là những tòa nhà thời Trung Cổ thực sự rất cổ.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

In medieval times, physicians got really into eyeballing pee.

Trong thời Trung Cổ, các bác sĩ rất thích quan sát nước tiểu.

Nguồn: Scishow Selected Series

Cross the medieval bridge and enter the city through the grandest of its entrances, Pile Gate.

Đi qua cây cầu thời Trung Cổ và bước vào thành phố qua cổng lớn nhất của nó, Cổng Pile.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

His figures, too, had a medieval solidity, dignity and stillness about them.

Các hình vẽ của ông cũng mang dáng vẻ vững chắc, trang trọng và tĩnh lặng đặc trưng của thời Trung Cổ.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

" Is that really so much worse than other medieval armies? "

"Chắc hẳn điều đó có tồi tệ hơn nhiều so với các đội quân thời Trung Cổ khác không?"

Nguồn: Selected Debates on Hot Topics

The Vikings were the most famous pirates in medieval Europe.

Những người Viking là những cướp biển nổi tiếng nhất ở châu Âu thời Trung Cổ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Things like candied ginger......appear in lots of Medieval recipes.

Những thứ như gừng ngâm đường......xuất hiện trong rất nhiều công thức nấu ăn thời Trung Cổ.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Medieval medicine had plenty of other issues.

Y học thời Trung Cổ có rất nhiều vấn đề khác.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay