metropolis

[Mỹ]/mɪ'trɒp(ə)lɪs/
[Anh]/mə'trɑpəlɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trung tâm thành phố chính của một quốc gia.

Câu ví dụ

The bustling metropolis never sleeps.

Thành phố nhộn nhịp không bao giờ ngủ.

She moved to the metropolis to pursue her dreams.

Cô ấy chuyển đến thành phố để theo đuổi ước mơ của mình.

The metropolis is known for its vibrant nightlife.

Thành phố nổi tiếng với cuộc sống về đêm sôi động.

Many people commute to the metropolis for work.

Nhiều người di chuyển đến thành phố để làm việc.

The metropolis offers a wide range of cultural activities.

Thành phố cung cấp nhiều hoạt động văn hóa đa dạng.

Skyscrapers dominate the skyline of the metropolis.

Những tòa nhà chọc trời thống trị đường chân trời của thành phố.

The metropolis is a melting pot of different cultures.

Thành phố là một sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau.

Traffic congestion is a common problem in the metropolis.

Tắc đường là một vấn đề phổ biến ở thành phố.

The metropolis is a hub for business and finance.

Thành phố là trung tâm của kinh doanh và tài chính.

Despite its challenges, living in the metropolis can be exciting.

Bất chấp những thách thức, sống ở thành phố có thể rất thú vị.

Ví dụ thực tế

Standing opposite the domed St. Paul's Cathedral, the Shard dwarfs the rest of London's metropolis.

Đứng đối diện với Nhà thờ St. Paul có mái vòm, Tòa tháp Shard vượt trội hơn phần còn lại của thủ đô London.

Nguồn: BBC Listening December 2016 Collection

Or " My city is a modern metropolis with large skyscrapers."

Hoặc

Nguồn: Leila and Sabrah's Business English Class

Cities few had heard of 20 years ago are now vast metropolises.

Những thành phố ít người nghe đến 20 năm trước nay đã trở thành những đô thị rộng lớn.

Nguồn: National Day Special | Chinese Power

Daejeon is a metropolitan city, too, South Korea's fifth-largest metropolis, glad you visited, thank you.

Daejeon cũng là một thành phố đô thị, thành phố lớn thứ năm của Hàn Quốc, rất vui vì bạn đã ghé thăm, cảm ơn.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

From tradespeople to trendsetters, Wroxeter was a thriving metropolis of power, politics and pampering.

Từ những người thợ thủ công đến những người đi đầu, Wroxeter là một đô thị thịnh vượng của quyền lực, chính trị và chăm sóc.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

Other than being a bustling metropolis, Singapore has an abundance of wildlife and natural beauty.

Ngoài việc là một đô thị nhộn nhịp, Singapore có nhiều động vật hoang dã và cảnh quan thiên nhiên.

Nguồn: Travel around the world

Bearing witness to the richness of nature in the backyard of a global metropolis.

Chứng kiến sự phong phú của thiên nhiên trong khu vườn sau nhà của một đô thị toàn cầu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Example sentence: New York City is considered the metropolis of the United States.

Ví dụ về câu: Thành phố New York được xem là đô thị của Hoa Kỳ.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Lagos greets you with the warmest of welcomes, a bustling metropolis that knows no poverty.

Lagos chào đón bạn với sự nhiệt tình nhất, một đô thị nhộn nhịp không hề nghèo đói.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

This sprawling metropolis offers a seemingly unlimited choice of shopping, entertainment culture and dining.

Đô thị rộng lớn này cung cấp một lựa chọn dường như vô hạn về mua sắm, văn hóa giải trí và ẩm thực.

Nguồn: Travel around the world

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay