mislead

[Mỹ]/ˌmɪsˈliːd/
[Anh]/ˌmɪsˈliːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

cung cấp thông tin không chính xác hoặc gây hiểu lầm; dẫn dắt theo hướng sai.
Word Forms
hiện tại phân từmisleading
quá khứ phân từmisled
thì quá khứmisled
ngôi thứ ba số ítmisleads

Câu ví dụ

She was accused of deliberately misleading Parliament.

Cô ấy bị cáo buộc cố tình đánh lừa Quốc hội.

the publishing of misleading advertisements was a contravention of the Act.

việc đăng tải những quảng cáo gây hiểu lầm là vi phạm luật.

it is a misleading fantasy to suggest that the bill can be implemented.

Thật là một ảo tưởng sai lầm khi cho rằng dự luật có thể được thực hiện.

distorted and misleading accusations with no foundation.

những cáo buộc bị bóp méo và gây hiểu lầm mà không có cơ sở.

your article contains a number of misleading statements.

bài viết của bạn chứa một số tuyên bố gây hiểu lầm.

gave my words a misleading twist.

đã bóp méo lời nói của tôi một cách gây hiểu lầm.

Some of the information was dangerously misleading.

Một số thông tin gây hiểu lầm một cách nguy hiểm.

misleading consumers about quality will eventually boomerang on a car-maker.

Việc đánh lừa người tiêu dùng về chất lượng sẽ cuối cùng phản tác dụng với nhà sản xuất ô tô.

Don't let his friendly manner mislead you into trusting him.

Đừng để vẻ ngoài thân thiện của anh ấy đánh lừa bạn và khiến bạn tin tưởng anh ấy.

he played a shell game , misleading the tax department about his real worth.

anh ta đã chơi một trò lừa bịp, đánh lừa cơ quan thuế về giá trị thực của mình.

With so many reports to mislead one, it is hard to say at whose door the responsibility should be laid.

Với rất nhiều báo cáo gây hiểu lầm, thật khó để nói trách nhiệm thuộc về ai.

a misleading similarity. Somethingdeceptive causes one to believe what is not true or fail to believe what is true; the term may or may not imply intentional misrepresentation:

một sự tương đồng gây hiểu lầm. Bất cứ điều gì đánh lừa khiến người ta tin vào những điều không đúng sự thật hoặc không tin vào những điều đúng sự thật; thuật ngữ có thể hoặc có thể không ngụ ý sự xuyên tạc chủ ý:

Here it must be observed that " Matriarchate " (q.v.) is a misleading term, as is " Gynaecocracy," for the custom of deducing descent on the spindle side .

Ở đây cần phải lưu ý rằng " Matriarchate " (xem bên) là một thuật ngữ gây hiểu lầm, cũng như " Gynaecocracy ", vì phong tục suy luận dòng dõi bên sợi chỉ.

Class action lawsuits are now being brought against fast food chains for their misrepresentative and misleading marketing techniques.

Các vụ kiện tập thể hiện nay đang được đệ trình chống lại các chuỗi thức ăn nhanh vì các kỹ thuật tiếp thị gây hiểu lầm và đánh lừa.

Ví dụ thực tế

Sessions believes his erstwhile colleagues have been misled.

Sessions tin rằng những đồng nghiệp cũ của mình đã bị đánh lừa.

Nguồn: Time

Look, I don't mean that we purposely mislead.

Thôi nào, tôi không có ý nói rằng chúng ta cố tình đánh lừa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Christie also used clues to intentionally mislead her audience.

Christie cũng sử dụng manh mối để đánh lừa khán giả một cách cố ý.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

So that pigeon at the park really was misleading us?

Vậy thì con bồ câu trong công viên thực sự đang đánh lạc hướng chúng ta sao?

Nguồn: We Bare Bears

I feel like I was a bit of misled really.

Tôi cảm thấy như mình đã bị đánh lừa một chút.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017

We also have to realize that our intuition sometimes misleads us.

Chúng ta cũng phải nhận ra rằng đôi khi trực giác của chúng ta đánh lừa chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

As the report makes clear, there were no lies. Parliament and cabinet were not misled.

Như báo cáo đã chỉ rõ, không có sự dối trá nào. Quốc hội và nội các không bị đánh lừa.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

That's true, but the probability of them misleading you is lower.

Đúng vậy, nhưng khả năng họ đánh lừa bạn thấp hơn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

So once again, misleading words and exaggerated claims.

Vậy một lần nữa, những lời đánh lạc hướng và những tuyên bố phóng đại.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

I cannot be seen to mislead them.

Tôi không thể bị coi là đánh lừa họ.

Nguồn: Yes, Minister Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay