nasal

[Mỹ]/ˈneɪzl/
[Anh]/ˈneɪzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mũi
n. một âm thanh được tạo ra bởi không khí đi qua mũi
Word Forms
số nhiềunasals

Cụm từ & Cách kết hợp

nasal congestion

tắc nghẽn mũi

nasal spray

xịt mũi

nasal cavity

lỗ mũi

nasal passages

lỗ mũi

nasal septum

vách ngăn mũi

nasal bone

xương mũi

nasal feeding

cho ăn qua mũi

nasal polyp

bạch cầu mũi

nasal discharge

t dịch mũi

Câu ví dụ

chronic inflammation of the nasal cavities.

viêm mãn tính của các xoang mũi.

breathe through the nasal passage

thở qua đường mũi.

a medicated nasal inhalant

một dung dịch xịt mũi có chứa thuốc

the nasal septum; the atrial septum of the heart.

vách ngăn mũi; vách ngăn tâm thất của tim.

Empyema, Inflammation of accessory nasal sinus, Nasal catarrh, Masal closure, Ozena.

Viêm mủ, Viêm xoang mũi phụ, Tắt mũi, Ozena.

To study cylindromatous clinical and pathological characteristic of nasal cavity or accessory nasal cavity and their prognosis.

Nghiên cứu các đặc điểm lâm sàng và bệnh lý của ổ bệnh xoang mũi hoặc xoang mũi phụ và tiên lượng của chúng.

the detection rates of Dental Erosion and nasal conchae thickeni.

tỷ lệ phát hiện của sự xói mòn răng và dày đặc sụn mũi.

Method:After nasal decongestion,21 patients′s nasal airway resistance and nasal airflow were evaluated by anterior rhinomanometry before and after submucous resection of nasal septum.

Phương pháp: Sau khi giảm sung huyết mũi, điện trở đường thở và luồng khí mũi của 21 bệnh nhân được đánh giá bằng phương pháp đo niêm mạc mũi trước và sau khi cắt bỏ niêm mạc mũi.

Objective:To investigate the suspension of inclusion compound of piroxicam nasal absorption.

Mục tiêu: Nghiên cứu về sự treo của hợp chất bao gói piroxicam hấp thụ qua mũi.

Nose drops often relieve nasal congestion.

Viên nhỏ mũi thường giúp giảm nghẹt mũi.

Conclusion:Uncovery method under nasal endoscope was an effective simple operation to treat Cysts in Nasal Vestibule,and with the advantages such a...

Kết luận: Phương pháp phát hiện dưới nội soi mũi là một phẫu thuật đơn giản và hiệu quả để điều trị nang trong buồng mũi, và có những ưu điểm như...

Every person has two nasal orifices.

Mỗi người có hai lỗ mũi.

The nasal cavity is one of the busiest dypasses for metaboly of a man.

Khoang mũi là một trong những đường đi tắt bận rộn nhất để chuyển hóa của một người đàn ông.

(b) of the acute phase (wet period): about 2-7 days, are beginning to have stuffy nose, increased nasal secretions, sneezing and nasal itching, nasal speech was occlusive, hyposmia.

(b) của giai đoạn cấp tính (giai đoạn ướt): khoảng 2-7 ngày, bắt đầu có các triệu chứng như nghẹt mũi, tăng tiết dịch mũi, hắt hơi và ngứa mũi, nói ngọng, giảm khả năng ngửi.

Objective The aim of this study was to compare the effectiveness of dynamical system cutterbar via nasal endoscope for adenoidectomy by mouth and rout curettage of adenoids.

Mục tiêu Nghiên cứu này nhằm so sánh hiệu quả của hệ thống cắt dynamical bằng nội soi mũi cho việc cắt amidan bằng đường miệng và nạo vét amidan đường miệng.

Ví dụ thực tế

Aren't you a little nasal to be answering phones?

Anh/Bạn có hơi bị nghẹt mũi quá không mà còn nhận điện thoại?

Nguồn: Lost Girl Season 4

The other test is a nasal swab.

Xét nghiệm còn lại là xét nghiệm dịch mũi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Nasal irrigation can flush out the sinuses, reducing the congestive symptoms of allergic rhinitis.

Việc rửa mũi có thể làm sạch xoang, giảm các triệu chứng nghẹt mũi của viêm mũi dị ứng.

Nguồn: Osmosis - Respiration

The standard therapy involves some combination of oral and nasal antihistamines and nasal steroids like Flonase.

Phương pháp điều trị tiêu chuẩn bao gồm sự kết hợp của thuốc kháng histamine uống và thuốc kháng histamine và steroid mũi như Flonase.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

I call it the nasal T, t'n.

Tôi gọi nó là chữ T mũi, t'n.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

It causes nasal congestion, and red, itchy, swollen eyes with frequent bouts of sneezing.

Nó gây ra nghẹt mũi, và mắt đỏ, ngứa, sưng với các cơn hắt hơi thường xuyên.

Nguồn: Osmosis - Respiration

Some languages have more nasal sounds than others.

Một số ngôn ngữ có nhiều âm mũi hơn những ngôn ngữ khác.

Nguồn: Your English coach Stefanie

The upper respiratory system includes the mouth, nose, nasal cavity, sinuses, and the pharynx.

Hệ hô hấp trên bao gồm miệng, mũi, khoang mũi, xoang và hầu.

Nguồn: Basic Medical English Vocabulary

The following treatments are commonly used for nasal polyps.

Các phương pháp điều trị sau đây thường được sử dụng cho polyp mũi.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Their nasal glands have the function of individual recognition.

Các tuyến mũi của chúng có chức năng nhận dạng cá nhân.

Nguồn: CGTN

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay