sinus

[Mỹ]/'saɪnəs/
[Anh]/'saɪnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xoang;khoang hoặc không gian rỗng;một khu vực trũng hoặc thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

Sinus infection

nhiễm trùng xoang

Sinus congestion

Tắc nghẽn xoang

Sinus pressure

áp lực xoang

Sinus headache

đau đầu do viêm xoang

Sinusitis symptoms

Triệu chứng viêm xoang

Sinus surgery

Phẫu thuật xoang

Sinus drainage

Dẫn lưu xoang

Sinus relief

Giảm đau xoang

Sinus inflammation

Viêm xoang

Chronic sinusitis

viêm xoang mãn tính

maxillary sinus

dịch vụ xoang hàm trên

sinus rhythm

nhịp sin

cavernous sinus

sinh mạch hang

paranasal sinus

Xoang sàng

venous sinus

Đoạn xoang tĩnh mạch

coronary sinus

sinus vành

carotid sinus

vành động mạch cảnh

sinus tachycardia

Nhịp nhanh xoang

frontal sinus

sinus trán

Câu ví dụ

have a sinus infection

bị viêm xoang

to sinus rhythm, by means of electrical countershock, is indicated.

trở lại nhịp sin bằng phương pháp điện chích được chỉ định.

However, unlike pilonidal sinus in humans, dermoid sinus in dogs is a neural tube defect.

Tuy nhiên, không giống như pilonidal sinus ở người, dermoid sinus ở chó là một dị tật ống thần kinh.

Empyema, Inflammation of accessory nasal sinus, Nasal catarrh, Masal closure, Ozena.

Viêm mủ, Viêm xoang mũi phụ, Tắt mũi, Ozena.

Atrial fibrillation and sinus tachycardiac may worsen hemodynamic change and heart function.

Rung nhĩ và tăng nhịp sin có thể làm trầm trọng thêm sự thay đổi huyết động và chức năng tim.

Isochrones were displayed both during sinus rhythm and AF.Results During sinus rhythm,the atrial excitation wave front begins from sinus node spreading to right atrium(RA)and left atrium(LA).

Các đường đẳng thời được hiển thị cả trong nhịp sin và AF. Kết quả Trong nhịp sin, sóng kích thích tâm nhĩ bắt đầu từ nút xoang lan truyền đến tâm nhĩ phải (RA) và tâm nhĩ trái (LA).

There is one cavea on either side of the nose, which is called "maxillary sinus".

Có một hang xoang ở hai bên mũi, được gọi là "Xoang hàm trên".

Anthers attached at corona lobelet sinus, ovoid, ca. 2 mm.

Các hoa thụy gắn vào vị trí sin của lobelet vành hoa, hình bầu dục, khoảng 2 mm.

Conclusion Orbit fracture reposit through sinus operation has obvious advantage.

Kết luận: Phục hồi vị trí gãy xương ổ mắt thông qua phẫu thuật xoang có lợi thế rõ ràng.

Anthers 6, opposite perianth segments, attached at lobe sinus, lobelet sinus, or lobe apex of corona, dorsifixed, introrse.

Các hoa thụy 6, đối diện với các đoạn vành hoa, gắn vào vị trí sin của lobe, sin của lobelet hoặc đầu của vành hoa, dorsifixed, introrse.

RESULTS The CTfeathures of ossifying fibroma inparanasal sinus were similar torotundity or unregular single high density lump in sinus, partarea of low density, integrity bone involucrum around it.

KẾT QUẢ Các đặc điểm CT của u xơ tạo xương trong xoang mũi hầu như giống nhau về hình tròn hoặc khối cao độ đặc bất thường duy nhất trong xoang, một phần diện tích mật độ thấp, sự toàn vẹn của xương bao quanh nó.

The uncinate fragment is then grasped and removed as one piece.This should bring into view the opening of the maxillary sinus and facilitate subsequent maxillary sinus meatotomy.

Sau đó, mảnh dẹt cong được nắm và loại bỏ như một mảnh duy nhất. Điều này sẽ giúp nhìn thấy cửa sổ của xoang hàm trên và tạo điều kiện cho việc mở miệng xoang hàm trên tiếp theo.

The walls of the sinuses are lined with endocytic cells which engulf any foreign particles that might be present in the lymph.

Thành của xoang được lót bằng các tế bào nội hóa, có thể nuốt bất kỳ hạt ngoại lai nào có thể có trong bạch huyết.

The patient was treated by tumor extirpation through osteoplastic approach to the frontal sinus and fat obliteration with a good result.

Bệnh nhân được điều trị bằng cắt bỏ khối u thông qua phương pháp tạo xương đến xoang trán và loại bỏ mỡ với kết quả tốt.

An abnormal cardiac rhythms (arrhythmia), modulated parasystole, is caused by the nonliear interaction between the sinus node and myopic Ventricular focus in the heart.

Một nhịp tim bất thường (rối loạn nhịp tim), parasystole điều biến, được gây ra bởi sự tương tác phi tuyến tính giữa nút xoang và tâm thất cận thị trong tim.

ObjectiveTo discuss the CT manifestation and clinical significance of rare neoplasm in maxillary sinus, includingmalignant myoepithelioma, angioendothelioma, sarcoma of plasmacyte.

Để thảo luận về biểu hiện CT và ý nghĩa lâm sàng của các khối u hiếm gặp ở xoang hàm trên, bao gồm u biểu mô cơ hạch tính ác tính, hạch mạch máu, u nguyên bào của tế bào lympho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay