She grew up in Nebraska, surrounded by vast cornfields.
Cô ấy lớn lên ở Nebraska, được bao quanh bởi những cánh đồng ngô rộng lớn.
Nebraska is known for its agriculture and corn production.
Nebraska nổi tiếng với nông nghiệp và sản xuất ngô.
The University of Nebraska offers a wide range of academic programs.
Đại học Nebraska cung cấp một loạt các chương trình học thuật.
Nebraska has a diverse landscape, from rolling hills to flat plains.
Nebraska có cảnh quan đa dạng, từ những ngọn đồi thoai thoải đến những đồng bằng bằng phẳng.
Many people enjoy the peaceful rural life in Nebraska.
Nhiều người thích thú với cuộc sống nông thôn yên bình ở Nebraska.
Nebraska experiences all four seasons throughout the year.
Nebraska trải qua cả bốn mùa trong năm.
The capital of Nebraska is Lincoln.
Thủ đô của Nebraska là Lincoln.
Nebraska is located in the Midwest region of the United States.
Nebraska nằm ở khu vực Midwest của Hoa Kỳ.
Nebraska is bordered by South Dakota, Iowa, Kansas, Colorado, and Wyoming.
Nebraska giáp với South Dakota, Iowa, Kansas, Colorado và Wyoming.
The Nebraska State Fair is a popular event that showcases the state's agriculture and culture.
Hội chợ bang Nebraska là một sự kiện phổ biến giới thiệu nông nghiệp và văn hóa của bang.
Nebraska, for example, now requires notarised parental consent.
Nebraska, ví dụ, hiện nay yêu cầu sự đồng ý của phụ huynh được chứng thực.
Nguồn: The Economist - InternationalMoving southeast to Grand Island, Nebraska, the Islanders are there.
Di chuyển về phía đông nam đến Grand Island, Nebraska, các Islanders ở đó.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionIt is located in Kearney, Nebraska.
Nó nằm ở Kearney, Nebraska.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionMy journey begins in Lincoln, Nebraska.
Hành trình của tôi bắt đầu ở Lincoln, Nebraska.
Nguồn: TEDxOn June 11th Nebraska's “DREAMers” filed suit, too.
Vào ngày 11 tháng 6, các “DREAMers” của Nebraska cũng đã đệ đơn kiện.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI guess that joke is only funny in Nebraska.
Tôi đoán là câu đùa đó chỉ hài hước ở Nebraska.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1Oh, yes. Maine and Nebraska have a proportional system.
Vâng, đúng rồi. Maine và Nebraska có một hệ thống tỷ lệ.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonAnd this Lincoln, Nebraska bus driver has been fired.
Và người lái xe buýt ở Lincoln, Nebraska này đã bị sa thải.
Nguồn: AP Listening Collection April 2013Another patient, a doctor is being treated in Nebraska.
Một bệnh nhân khác, một bác sĩ đang được điều trị tại Nebraska.
Nguồn: AP Listening Collection September 2014Back in Nebraska, I was known as the " Fat Model" .
Fat Model
Nguồn: TEDxShe grew up in Nebraska, surrounded by vast cornfields.
Cô ấy lớn lên ở Nebraska, được bao quanh bởi những cánh đồng ngô rộng lớn.
Nebraska is known for its agriculture and corn production.
Nebraska nổi tiếng với nông nghiệp và sản xuất ngô.
The University of Nebraska offers a wide range of academic programs.
Đại học Nebraska cung cấp một loạt các chương trình học thuật.
Nebraska has a diverse landscape, from rolling hills to flat plains.
Nebraska có cảnh quan đa dạng, từ những ngọn đồi thoai thoải đến những đồng bằng bằng phẳng.
Many people enjoy the peaceful rural life in Nebraska.
Nhiều người thích thú với cuộc sống nông thôn yên bình ở Nebraska.
Nebraska experiences all four seasons throughout the year.
Nebraska trải qua cả bốn mùa trong năm.
The capital of Nebraska is Lincoln.
Thủ đô của Nebraska là Lincoln.
Nebraska is located in the Midwest region of the United States.
Nebraska nằm ở khu vực Midwest của Hoa Kỳ.
Nebraska is bordered by South Dakota, Iowa, Kansas, Colorado, and Wyoming.
Nebraska giáp với South Dakota, Iowa, Kansas, Colorado và Wyoming.
The Nebraska State Fair is a popular event that showcases the state's agriculture and culture.
Hội chợ bang Nebraska là một sự kiện phổ biến giới thiệu nông nghiệp và văn hóa của bang.
Nebraska, for example, now requires notarised parental consent.
Nebraska, ví dụ, hiện nay yêu cầu sự đồng ý của phụ huynh được chứng thực.
Nguồn: The Economist - InternationalMoving southeast to Grand Island, Nebraska, the Islanders are there.
Di chuyển về phía đông nam đến Grand Island, Nebraska, các Islanders ở đó.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionIt is located in Kearney, Nebraska.
Nó nằm ở Kearney, Nebraska.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionMy journey begins in Lincoln, Nebraska.
Hành trình của tôi bắt đầu ở Lincoln, Nebraska.
Nguồn: TEDxOn June 11th Nebraska's “DREAMers” filed suit, too.
Vào ngày 11 tháng 6, các “DREAMers” của Nebraska cũng đã đệ đơn kiện.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI guess that joke is only funny in Nebraska.
Tôi đoán là câu đùa đó chỉ hài hước ở Nebraska.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1Oh, yes. Maine and Nebraska have a proportional system.
Vâng, đúng rồi. Maine và Nebraska có một hệ thống tỷ lệ.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonAnd this Lincoln, Nebraska bus driver has been fired.
Và người lái xe buýt ở Lincoln, Nebraska này đã bị sa thải.
Nguồn: AP Listening Collection April 2013Another patient, a doctor is being treated in Nebraska.
Một bệnh nhân khác, một bác sĩ đang được điều trị tại Nebraska.
Nguồn: AP Listening Collection September 2014Back in Nebraska, I was known as the " Fat Model" .
Fat Model
Nguồn: TEDxKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay