outthink

[Mỹ]/aʊtθɪŋk/
[Anh]/aʊtθɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. nghĩ sâu hơn, nhanh hơn, hoặc khéo léo hơn ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

outthink the competition

vượt trội hơn đối thủ

outthink your opponent

vượt trội hơn đối thủ của bạn

outthink the problem

vượt trội hơn vấn đề

outthink the challenge

vượt trội hơn thử thách

outthink the enemy

vượt trội hơn kẻ thù

outthink the situation

vượt trội hơn tình huống

outthink the game

vượt trội hơn trò chơi

outthink the market

vượt trội hơn thị trường

outthink your fears

vượt trội hơn nỗi sợ của bạn

outthink the odds

vượt trội hơn khả năng

Câu ví dụ

she always tries to outthink her competitors.

Cô ấy luôn cố gắng để vượt trí đối thủ của mình.

in chess, the goal is to outthink your opponent.

Trong cờ vua, mục tiêu là vượt trí đối thủ của bạn.

he believes he can outthink anyone in a debate.

Anh ấy tin rằng anh ấy có thể vượt trí bất kỳ ai trong một cuộc tranh luận.

to win the game, you must outthink the strategy.

Để chiến thắng trò chơi, bạn phải vượt trí chiến lược.

she managed to outthink the complex problem.

Cô ấy đã quản lý để vượt trí vấn đề phức tạp.

they are trying to outthink the market trends.

Họ đang cố gắng để vượt trí xu hướng thị trường.

outthinking your fears can lead to greater success.

Vượt trí nỗi sợ của bạn có thể dẫn đến thành công lớn hơn.

to solve the puzzle, you need to outthink the clues.

Để giải quyết câu đố, bạn cần phải vượt trí các manh mối.

outthinking challenges is essential for innovation.

Vượt trí những thách thức là điều cần thiết cho sự đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay