panda

[Mỹ]/'pændə/
[Anh]/'pændə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật giống gấu màu đen và trắng dễ thương, chủ yếu được tìm thấy ở Trung Quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

giant panda

gấu trúc khổng lồ

Câu ví dụ

We had a panda as our mascot.

Chúng tôi đã có một chú gấu trúc làm linh vật.

Giant pandas are indigenous to China.

Gấu trúc khổng lồ là loài bản địa của Trung Quốc.

The panda attracted many children.

Chú gấu trúc đã thu hút nhiều trẻ em.

The panda is native to West China.

Gấu trúc là loài bản địa của Tây Trung Quốc.

The crowd was oohing and aahing beside the panda's enclosure.

Khán giả ồ lên và thốt lên bên cạnh khu vực của chú gấu trúc.

The crowd was oohing and aahing at the panda's enclosure.

Khán giả ồ lên và thốt lên tại khu vực của chú gấu trúc.

Q49: How do giant pandas transit estrum information?

Q49: Những chú gấu trúc khổng lồ truyền tải thông tin về estrum như thế nào?

Meng Meng is a female subadult panda in the Beijng Zoo.She loves to play in the tree.Music: Blood on the square.

Meng Meng là một chú gấu trúc cái chưa trưởng thành tại Sở thú Bắc Kinh. Cô ấy thích chơi trên cây. Âm nhạc: Máu trên quảng trường.

I painted glede ,tiger, cat and human being , and add panda later, and take panda series as separated series from other’s enlighten.

Tôi đã vẽ glede, hổ, mèo và người, và thêm gấu trúc sau, và coi bộ sưu tập gấu trúc là một bộ sưu tập riêng biệt so với sự khai sáng của người khác.

Chris has talked about pandas being an evolutionary cul-de-sac, and it's certainly unusual for a carnivore to take up herbivory.

Chris đã nói về việc gấu trúc là một ngã rẽ tiến hóa, và chắc chắn là bất thường khi một động vật ăn thịt chuyển sang ăn cỏ.

Ví dụ thực tế

It has got a panda on it.

Nó có hình gấu trúc in trên đó.

Nguồn: New Standard Elementary English for Grade 5, Volume 2, published by Foreign Language Teaching and Research Press.

What must we do to help giant pandas?

Chúng ta phải làm gì để giúp đỡ gấu trúc khổng lồ?

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 8 Volume 2

What should we do to help giant pandas?

Chúng ta nên làm gì để giúp đỡ gấu trúc khổng lồ?

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 8 Volume 2

There are now only about 1600 pandas in the wild.

Bây giờ chỉ còn khoảng 1600 con gấu trúc trong tự nhiên.

Nguồn: Yilin Version Oxford Junior English (Grade 8, Volume 1)

If you're a giant panda, this sound means romance.

Nếu bạn là một con gấu trúc khổng lồ, âm thanh này có nghĩa là lãng mạn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2019 Compilation

Number four is the giant panda.

Số bốn là gấu trúc khổng lồ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Many people went to the zoo to see the baby panda.

Nhiều người đã đến sở thú để xem gấu trúc con.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The pandas in Shaanxi sport a lighter fur coat than Sichuan pandas.

Những con gấu trúc ở Shaanxi có bộ lông sáng hơn so với gấu trúc ở Tứ Xuyên.

Nguồn: CCTV Observations

You know, learn to be a panda, master chi, save the world.

Bạn biết đấy, hãy học cách trở thành gấu trúc, làm chủ chi, cứu thế giới.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Find this panda and bring him to me.

Tìm con gấu trúc này và đưa nó cho tôi.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay