patrology

[Mỹ]/[ˈpæt.rɒ.l.ə.dʒi]/
[Anh]/[ˈpæt.rɒ.l.ə.dʒi]/

Dịch

n. Việc nghiên cứu các Cha thánh; thần học phụng vụ; Các tác phẩm của các Cha thánh.
Word Forms
số nhiềupatrologies

Cụm từ & Cách kết hợp

studying patrology

Việc nghiên cứu patrology

early patrology

Patrology thời kỳ đầu

patrology texts

Tài liệu patrology

understanding patrology

Hiểu biết về patrology

historical patrology

Patrology lịch sử

patrology course

Khóa học patrology

analyzing patrology

Phân tích patrology

patrology influence

Tác động của patrology

reading patrology

Đọc patrology

classic patrology

Patrology cổ điển

Câu ví dụ

the study of patrology is crucial for understanding early christian doctrine.

Nghiên cứu về phụng sự (patrology) là rất quan trọng để hiểu rõ giáo lý Kitô giáo đầu thời.

scholars of patrology often analyze the writings of the church fathers.

Những học giả nghiên cứu về phụng sự thường phân tích các tác phẩm của các vị phụ tá giáo hội.

a strong foundation in patrology is helpful for theological research.

Một nền tảng vững chắc trong phụng sự sẽ hữu ích cho nghiên cứu thần học.

patrology provides valuable insights into the development of christian beliefs.

Phụng sự cung cấp những hiểu biết quý giá về sự phát triển của niềm tin Kitô giáo.

the field of patrology examines the lives and works of early church leaders.

Lĩnh vực phụng sự nghiên cứu về cuộc sống và các tác phẩm của các nhà lãnh đạo giáo hội đầu thời.

students of patrology should familiarize themselves with key figures like augustine.

Các sinh viên nghiên cứu phụng sự nên làm quen với các nhân vật quan trọng như Augustine.

historical context is essential when engaging with patrology.

Bối cảnh lịch sử là cần thiết khi tham gia vào phụng sự.

patrology helps trace the evolution of theological concepts over time.

Phụng sự giúp theo dõi sự phát triển của các khái niệm thần học theo thời gian.

understanding patrology can illuminate the origins of liturgical practices.

Hiểu biết về phụng sự có thể làm sáng tỏ nguồn gốc của các nghi lễ phụng vụ.

advanced patrology courses often involve critical analysis of primary sources.

Các khóa học phụng sự nâng cao thường bao gồm phân tích phê phán các nguồn gốc sơ cấp.

the influence of patrology on later theological debates is undeniable.

Tác động của phụng sự đối với các tranh luận thần học sau này là không thể chối bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay