doctrine

[Mỹ]/ˈdɒktrɪn/
[Anh]/ˈdɑːktrɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 教条, 教义, 学说;
Các dạng của từ
số nhiềudoctrines

Cụm từ & Cách kết hợp

religious doctrine

đạo lý tôn giáo

official doctrine

đạo lý chính thức

core doctrine

đạo lý cốt lõi

monroe doctrine

đạo Monroe

truman doctrine

đạo Truman

Câu ví dụ

the doctrine of predestination.

đạo thuyết định mệnh.

the doctrine of evolution

đạo thuyết tiến hóa.

the Congregation for the Doctrine of the Faith.

Hội đồng các tín đồ Công giáo về giáo lý đức tin.

the Platonic doctrine of reminiscence

đạo thuyết hồi ức của Plato.

the philosophical doctrine of pluralism.

đạo thuyết chủ nghĩa đa nguyên triết học.

a doctrine that is not currently in good odor.

một học thuyết hiện không được ưa chuộng.

the doctrines of Freud

các học thuyết của Freud.

This doctrine holds that people are inherently good.

Đạo thuyết này cho rằng con người vốn dĩ là lương thiện.

the doctrine was denounced as a heresy by the pope.

Học thuyết bị lên án là dị giáo bởi vị giáo hoàng.

inculcate a doctrine in a person's mind

nghiên vào một học thuyết trong tâm trí của một người.

the legal doctrine of due process;

đạo thuyết tố tụng hợp pháp.

anatomizing the doctrine of free enterprise;

phân tích đạo thuyết tự do kinh doanh.

they needed a rethink of their doctrine from the ground up.

họ cần phải xem xét lại hoàn toàn học thuyết của mình.

The advocators of this erroneous doctrine are falling away.

Những người ủng hộ học thuyết sai lầm này đang dần rời bỏ.

The new doctrine God granted is just to achieve the prefiguration of Christ's recurrence.

Đạo thuyết mới mà Chúa ban cho chỉ nhằm mục đích đạt được sự báo trước về sự tái diễn của Chúa Kitô.

They are: political intelligence, weather, terrain, generalship and doctrine & law.

Chúng bao gồm: trí thông minh chính trị, thời tiết, địa hình, chỉ huy và học thuyết & luật.

The document expressed some ambivalence over the doctrine of predestination.

Tài liệu bày tỏ sự do dự nhất định về giáo lý định mệnh.

He fences his doctrines with the specious plea that statesmen mustlive as the world lives.

Ông ta bảo vệ các học thuyết của mình bằng lời biện minh sai lầm rằng các nhà ngoại giao phải sống như thế giới.

doctrines of Jacobus Arminius (1610) rejecting absolute predestination or strict Calvinism .

các học thuyết của Jacobus Arminius (1610) bác bỏ định mệnh tuyệt đối hoặc Calvinism nghiêm ngặt.

Ví dụ thực tế

Thus, all possess the doctrines of Wan and Wu.

Vì vậy, tất cả đều nắm giữ các giáo phái của Wan và Wu.

Nguồn: The Analects

We reject the ideology of globalism and we embrace the doctrine of patriotism.

Chúng tôi bác bỏ tư tưởng toàn cầu hóa và chúng tôi chấp nhận giáo phái yêu nước.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

The more we grow, the more we shall drop our doctrines.

Chúng ta phát triển càng nhiều, chúng ta càng loại bỏ các giáo phái của mình.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Of course when a man does it, it becomes a doctrine.

Tất nhiên, khi một người đàn ông làm điều đó, nó trở thành một giáo phái.

Nguồn: Modern Family - Season 10

He also said, " I am old, I cannot use his doctrines."

Ông ta cũng nói, "Tôi già rồi, tôi không thể sử dụng giáo phái của ông ta."

Nguồn: The Analects

China and Russia are also aggressively working to incorporate anti-satellite attacks into their warfighting doctrines.

Trung Quốc và Nga cũng đang tích cực làm việc để tích hợp các cuộc tấn công chống lại vệ tinh vào các giáo phái chiến tranh của họ.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Some say that his intransigence is more for form than for fiscal doctrine.

Một số người nói rằng sự ngoan cố của ông ta nhiều hơn là hình thức hơn là giáo phái tài chính.

Nguồn: The Economist (Summary)

Thousands of confident religions, ideologies, and economic doctrines.

Hàng ngàn tôn giáo, hệ tư tưởng và giáo phái kinh tế tự tin.

Nguồn: Realm of Legends

But there were doctrines of absolutism that originated with jurists early.

Nhưng có những giáo phái tuyệt đối chủ nghĩa bắt nguồn từ các nhà luật học sớm.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Biden's belief in historic alliances and multilateralism signals a departure from President Donald Trump's America first doctrine.

Niềm tin của Biden vào các liên minh lịch sử và đa phương hóa cho thấy sự khác biệt so với giáo phái nước Mỹ trước tiên của Tổng thống Donald Trump.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay