She is planning a trip to Peru next summer.
Cô ấy đang lên kế hoạch đi du lịch đến Peru vào mùa hè tới.
Peru is known for its stunning landscapes and rich cultural heritage.
Peru nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp và di sản văn hóa phong phú.
They enjoyed a delicious Peruvian meal at the restaurant.
Họ đã thưởng thức một bữa ăn Peru ngon tuyệt ở nhà hàng.
The ancient ruins of Machu Picchu are located in Peru.
Những tàn tích cổ đại của Machu Picchu nằm ở Peru.
Peru is a popular destination for adventure seekers.
Peru là một điểm đến phổ biến cho những người tìm kiếm phiêu lưu.
The Peruvian people are known for their hospitality and warmth.
Người dân Peru nổi tiếng với sự hiếu khách và ấm áp.
The traditional Peruvian music and dance are vibrant and colorful.
Âm nhạc và điệu nhảy truyền thống của Peru sôi động và đầy màu sắc.
Peru has a diverse cuisine influenced by various cultures.
Peru có một nền ẩm thực đa dạng chịu ảnh hưởng của nhiều nền văn hóa.
Visiting the Amazon rainforest in Peru is a unique experience.
Viếng thăm rừng nhiệt đới Amazon ở Peru là một trải nghiệm độc đáo.
Peru is famous for its high-quality textiles and handicrafts.
Peru nổi tiếng với các loại vải và đồ thủ công mỹ nghệ chất lượng cao.
" They flattened Peru in the semifinals."
Họ đã đánh bại Peru ở bán kết.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireOur investigation starts in Iquitos, one of the great centers of insect trade in Peru.
Cuộc điều tra của chúng tôi bắt đầu ở Iquitos, một trong những trung tâm buôn bán côn trùng lớn của Peru.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Oh, I thought Peru. - Corn and potatoes.
Ồ, tôi cứ nghĩ là Peru. - Ngô và khoai tây.
Nguồn: Gourmet BaseThe Quechua people are natives of Peru.
Người Quechua là người bản địa của Peru.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentOne of the countries they traverse is Peru.
Một trong những quốc gia mà họ đi qua là Peru.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionEven spilling into neighboring Peru, Bolivia and Paraguay.
Ngay cả khi tràn vào các nước láng giềng Peru, Bolivia và Paraguay.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Most are heading south to Peru and Chile.
Hầu hết đang hướng về phía nam đến Peru và Chile.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2018I had a very good business in Peru.
Tôi đã có một công việc kinh doanh rất tốt ở Peru.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 CollectionOf these options, Peru has the western most capital.
Trong số các lựa chọn này, Peru có thủ đô nằm ở phía tây nhất.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionPotatoes probably first grew in Peru.
Khoai tây có thể đã bắt đầu trồng ở Peru.
Nguồn: Global Slow EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay