phoenix

[Mỹ]/ˈfiːnɪks/
[Anh]/ˈfiːnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con chim huyền thoại mà tái sinh theo chu kỳ hoặc được sinh ra một lần nữa; một thành phố ở Hoa Kỳ có tên là Phoenix

Cụm từ & Cách kết hợp

phoenix suns

phoenix suns

phoenix contact

phoenix contact

phoenix tree

phoenix tree

Câu ví dụ

The airline rose like a phoenix from the ashes.

Hãng hàng không đã hồi sinh như một chim phượng hoàng từ tro tàn.

Dragons beget dragons,phoenixes beget phoenixes.

Rồng sinh ra rồng, phượng hoàng sinh ra phượng hoàng.

Star is your admire to go up bead jade, alpenglow wears phoenix coronet for you.

Ngôi sao là ngọc hạt bạn ngưỡng mộ, alpenglow đội vương miện phượng hoàng cho bạn.

So-called rather for foxnut not for phoenix tail, perhaps located at certain friends, the intelligent system is only a ornaments.

Người ta gọi là hạt sen thay vì đuôi phượng hoàng, có lẽ nằm ở một số người bạn nhất định, hệ thống thông minh chỉ là một đồ trang trí.

In the meantime, Phoenix grabbed another scoopful of soil and planned to deliver it to its microscope later this week.

Trong khi đó, Phoenix đã lấy thêm một ít đất và lên kế hoạch giao nó cho kính hiển vi của mình vào cuối tuần này.

Ascended to the south cockloft silently, with the hooked moon in the sky. The deep autumn has been locked by lonely phoenix trees in the yard.

Lặng lẽ trèo lên gác chuông phía nam, dưới bầu trời trăng lưỡi liềm. Mùa thu sâu lắng đã bị khóa bởi những cây phượng hoàng cô đơn trong sân.

Now everyday I do bring to mind Shanghai, the city ablazing with lights.I need to find all remindful things in my mind, such as the street with many phoenix trees.

Bây giờ mỗi ngày tôi lại nhớ đến Thượng Hải, thành phố rực rỡ ánh đèn. Tôi cần tìm tất cả những điều gợi nhớ trong tâm trí mình, chẳng hạn như con phố có nhiều cây phượng hoàng.

Ví dụ thực tế

He stroked the phoenix, which had fluttered down onto his knee.

Anh ta vuốt ve chú phượng hoàng, vốn đã lượn xuống đặt trên đầu gối anh.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Like a phoenix rising from the ashes.

Giống như một phượng hoàng trỗi dậy từ tro tàn.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

I still don't really dig the phoenix.

Tôi vẫn không thực sự thích phượng hoàng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Birds lived in the east, ruled by the phoenix.

Những con chim sống ở phương đông, do phượng hoàng cai trị.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

The phoenix let out one soft, quavering note.

Phượng hoàng phát ra một nốt nhạc mềm mại, run rẩy.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

But the current phoenix, that's got to go.

Nhưng chú phượng hoàng hiện tại, phải đi thôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Fawkes the phoenix was gnawing a bit of cuttlebone.

Fawkes, chú phượng hoàng, đang gặm một miếng cắt nhím.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

“That's a phoenix.” said Riddle, staring shrewdly back at it.

“Đó là một phượng hoàng.” Riddle nói, nhìn chằm chằm vào nó một cách sắc sảo.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Operation phoenix is not the fallback I thought it would be.

Chiến dịch phượng hoàng không phải là phương án dự phòng mà tôi nghĩ nó sẽ là.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Fawkes the phoenix soared in wide circles above them, singing softly.

Fawkes, chú phượng hoàng, bay lượn trên không trung thành những vòng tròn rộng lớn, cất tiếng hát nhẹ nhàng.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay