pooh

[Mỹ]/puː/
[Anh]/pu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho ai đó mệt mỏi;
int. thể hiện sự khinh thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

Winnie the Pooh

Winnie the Pooh

Câu ví dụ

Oh pooh! Don't be such a spoilsport.

Ôi trời ơi! Đừng có phá bĩnh thế.

Winnie the Pooh is a beloved children's character.

Vinnie là một nhân vật được yêu thích của trẻ em.

The honey-loving bear Pooh always gets into funny adventures.

Gấu Vinnie ham mật luôn gặp phải những cuộc phiêu lưu hài hước.

Pooh Bear and his friends live in the Hundred Acre Wood.

Gấu Vinnie và những người bạn của mình sống trong Khu rừng trăm mẫu Anh.

I grew up watching Winnie the Pooh cartoons.

Tôi lớn lên bên những bộ phim hoạt hình Vinnie.

The Pooh Bear plush toy is so adorable!

Chú gấu Vinnie nhồi bông thật dễ thương!

My favorite Pooh quote is 'You are braver than you believe.'

Câu nói yêu thích của tôi về Vinnie là 'Bạn mạnh mẽ hơn bạn nghĩ.'

We had a Pooh-themed birthday party for my niece.

Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật theo chủ đề Vinnie cho cháu gái của tôi.

Pooh and Piglet are best friends in the Hundred Acre Wood.

Vinnie và Piglet là những người bạn tốt nhất trong Khu rừng trăm mẫu Anh.

I used to read Pooh stories before bedtime.

Tôi thường đọc truyện Vinnie trước khi đi ngủ.

The classic Pooh books are timeless treasures.

Những cuốn sách Vinnie cổ điển là những báu vật vượt thời gian.

Ví dụ thực tế

Dog pooh in the paper bag on fire.

Phân chó trong túi giấy đang cháy.

Nguồn: American English dialogue

" Pooh! pooh" ! said John Thornton; " Buck can start a thousand pounds" .

". Pooh! pooh" ! John Thornton nói; " Buck có thể nâng một ngàn cân Anh" .

Nguồn: The Call of the Wild

Pooh! what signifies a bit of pack thread? It is whipcord.

Pooh! Điều gì có nghĩa của một chút chỉ khâu? Đó là dây roi.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

The bouncing tiger first appeared in the book The House at Pooh Corner by British writer A.A. Milne.

Chú hổ nhún nhảy lần đầu tiên xuất hiện trong cuốn sách Nhà ở Pooh Corner của nhà văn người Anh A.A. Milne.

Nguồn: This month VOA Special English

" So that's the end of all their fine ideas about him! Pooh! Who's afraid of Aslan? "

". Vậy là kết thúc tất cả những ý tưởng hay của họ về anh ta! Pooh! Ai sợ Aslan?"

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

She did not trust Walter. But grandmother simply said, " Oh pooh, you are forty two years old, Sarah" .

Cô ấy không tin Walter. Nhưng bà nội chỉ đơn giản nói, " Ồ, pooh, cô đã bốn mươi hai tuổi rồi, Sarah".

Nguồn: VOA Special August 2020 Collection

'Pooh, that's nothing, ' said Swithin impatiently.

'Pooh, chẳng có gì đâu,' Swithin nói không kiên nhẫn.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

" Pooh, pooh! my dear fellow, the place is still too small" !

". Pooh, pooh! Bạn thân mến, nơi đó vẫn còn quá nhỏ"!

Nguồn: Women’s Paradise (Part 1)

Euroclydon! says old Dives, in his red silken wrapper--(he had a redder one afterwards) pooh, pooh!

Euroclydon! Ông Dives già nói, trong chiếc áo choàng lụa đỏ của mình--(sau đó ông có một chiếc màu đỏ hơn) pooh, pooh!

Nguồn: Moby Dick audiobook

You're the love of my life, pooh bear.

Bạn là tình yêu cuộc đời tôi, gấu Pooh.

Nguồn: How I Met Your Mother Season 9

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay