protestant

[Mỹ]/ˈprɔtistənt/
[Anh]/ˈprɑtɪstənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một thành viên của một giáo phái Cơ đốc giáo Tin lành; chỉ sự phản đối
n. một thành viên của một giáo phái Cơ đốc giáo Tin lành; một người phản đối

Cụm từ & Cách kết hợp

Protestantism

Tin lành

Protestant church

nhà thờ Tin Lành

Protestant faith

tín ngưỡng Tin Lành

Protestant community

cộng đồng Tin Lành

Protestant beliefs

niềm tin Tin Lành

protestant ethic

đạo đức Tin Anh

Ví dụ thực tế

This is an assembly all Catholic, Protestant and a center.

Đây là một hội đồng gồm tất cả các giáo phái Công giáo, Tin lành và một trung tâm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Max Weber thought that was peculiarly Protestant.

Max Weber nghĩ rằng điều đó đặc biệt là Tin lành.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

This was what he called the Protestant work ethic.

Đây là những gì ông gọi là đạo đức làm việc Tin lành.

Nguồn: Cultural Discussions

Baptist and Protestant churches have far fewer leaders than the Catholic Church.

Các nhà thờ Tin lành và Baptist có ít nhà lãnh đạo hơn nhiều so với Giáo hội Công giáo.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

But voters in Protestant areas of that state did not support him.

Nhưng những người bỏ phiếu ở các khu vực Tin lành của bang đó không ủng hộ ông.

Nguồn: VOA Special June 2020 Collection

While a further 13% of the Empire's population would be Protestant.

Trong khi đó, 13% dân số Đế quốc sẽ theo đạo Tin lành.

Nguồn: Realm of Legends

Peace walls in Northern Ireland still separate Catholic areas from Protestant ones.

Những bức tường hòa bình ở Bắc Ireland vẫn còn chia rẽ các khu vực Công giáo và Tin lành.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Following the Protestant Reformation, it was adapted to tackle abstract questions of faith.

Sau cuộc Cải cách Tin lành, nó đã được điều chỉnh để giải quyết những câu hỏi trừu tượng về đức tin.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And it looks like this is something broader than, say, the Protestant work ethic.

Và có vẻ như đây là điều gì đó rộng lớn hơn, ví dụ như đạo đức làm việc Tin lành.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Intellectuals moved away from the collectivism of the Middle Ages, while the young Protestant theology stressed individual responsibility.

Các học giả chuyển sang xa khỏi chủ nghĩa tập thể của thời Trung cổ, trong khi thần học Tin lành trẻ tuổi nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay